Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 言tần suất #1370Kanji Jōyō (thường dụng)

âm mưu

On'yomi (音読み)

  • ボウ

Kun'yomi (訓読み)

  • はか.る
  • たばか.る
  • はかりごと

Gợi nhớ

Trong âm thầm, người chơi chữ (言) lên kế hoạch (謀) âm mưu lừa gạt bạn bè để đạt được lợi ích.

Về kanji này

Kanji 「謀」 có nghĩa chính là âm mưu hoặc lập kế hoạch. Kanji này thường xuất hiện trong các danh từ liên quan đến sự tính toán hoặc âm mưu. Một số từ tiêu biểu là 参謀 (さんぼう), có nghĩa là sĩ quan tham mưu, là người hỗ trợ trong việc lập kế hoạch quân sự; 陰謀 (いんぼう), nghĩa là âm mưu, thường dùng để chỉ những kế hoạch bí mật xấu; và 共謀 (きょうぼう), nghĩa là sự đồng mưu, tức là sự hợp tác để thực hiện một kế hoạch tội phạm. Lưu ý rằng kanji này có thể mang ý nghĩa tiêu cực, liên quan đến việc lừa dối hay gian lận.

Câu ví dụ

  • 陰謀を巡らす者がいる。

    Có những người âm thầm mưu tính.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
conspire, cheat, impose on, plan, devise, scheme, have in mind, deceive
Tiếng Việt
âm mưu
日本語
한국어
모의
中文
id
bersekongkol, menipu
th
วางแผน, หลอกลวง
es
conspirar, engañar
fr
conspirer, tromper
de
verschwören, betrügen
pt
conspirar, enganar

Từ ghép phổ biến

  • 参謀さんぼうstaff officer, military staff, adviser
  • 陰謀いんぼうplot, intrigue, scheme
  • 共謀きょうぼうconspiracy, collusion, complicity
  • 首謀しゅぼうplotting, planning (crime, intrigue), ringleader
  • 無謀むぼうreckless, thoughtless, rash
  • 謀略ぼうりゃくscheme, plot, artifice
  • 策謀さくぼうstrategy, artifice
  • 謀議ぼうぎplot, conspiracy, conference

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.