bạn đồng hành, đi cùng, mang theo, bạn bè
On'yomi (音読み)
- ハン
- バン
Kun'yomi (訓読み)
- ともな.う
Về kanji này
Kanji 「伴」 mang nghĩa chính là đồng hành hoặc kèm theo. Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ 伴う (ともなう) có nghĩa là "đi cùng" hay "đi kèm với". Một số từ ghép tiêu biểu là 同伴 (どうはん), tức là "đồng hành", hay 伴奏 (ばんそう), có nghĩa là "phần nhạc đệm". Có lẽ bạn cũng sẽ gặp từ 同伴者 (どうはんしゃ) có nghĩa là "người đi cùng". Lưu ý rằng kanji này thường được sử dụng để diễn tả sự kết hợp hoặc đi cùng nhau trong nhiều tình huống giao tiếp hàng ngày.
Câu ví dụ
彼は私の伴を務めてくれた。
Anh ấy đã đồng hành cùng tôi.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- consort, accompany, bring with, companion
- Tiếng Việt
- bạn đồng hành, đi cùng, mang theo, bạn bè
- 日本語
- 伴, 同行する, 持ち込む, 仲間
- 한국어
- 동반자, 동행하다, 가져가다, 동료
- 中文
- 伴侣, 陪伴, 带来, 同伴
- id
- pasangan, teman, membawa, kawan
- th
- คู่สมรส, ไปด้วยกัน, นำไปด้วยกัน, เพื่อน
- es
- consorte, acompañar, traer, compañero
- fr
- consort, accompagner, apporter, compagnon
- de
- Gefährte, Begleiter, mitbringen, Kamerad
- pt
- consorte, acompanhar, trazer, companheiro
Từ ghép phổ biến
- 同伴accompanying, being accompanied by, going with
- 伴うto accompany, to go hand in hand with, to be consequent upon
- 伴奏accompaniment
- 伴走running alongside, pacesetting, accompanying
- 同伴者companion, fellow traveler (person who supports a group, movement, etc. without being a member), sympathizer
- 伴侶companion, partner, spouse
- 随伴attendance, accompanying, following
- 伴食eating with a guest, nominal official
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.