Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 人tần suất #886Kanji Jōyō (thường dụng)

bạn đồng hành, đi cùng, mang theo, bạn bè

On'yomi (音読み)

  • ハン
  • バン

Kun'yomi (訓読み)

  • ともな.う

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người (nhân) dẫn theo bạn thân (伴) trong một hành trình, nhấn mạnh ý nghĩa của việc đồng hành và hỗ trợ nhau.

Về kanji này

Kanji 「伴」 mang nghĩa chính là đồng hành hoặc kèm theo. Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ 伴う (ともなう) có nghĩa là "đi cùng" hay "đi kèm với". Một số từ ghép tiêu biểu là 同伴 (どうはん), tức là "đồng hành", hay 伴奏 (ばんそう), có nghĩa là "phần nhạc đệm". Có lẽ bạn cũng sẽ gặp từ 同伴者 (どうはんしゃ) có nghĩa là "người đi cùng". Lưu ý rằng kanji này thường được sử dụng để diễn tả sự kết hợp hoặc đi cùng nhau trong nhiều tình huống giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 彼は私の伴を務めてくれた。

    Anh ấy đã đồng hành cùng tôi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
consort, accompany, bring with, companion
Tiếng Việt
bạn đồng hành, đi cùng, mang theo, bạn bè
日本語
伴, 同行する, 持ち込む, 仲間
한국어
동반자, 동행하다, 가져가다, 동료
中文
伴侣, 陪伴, 带来, 同伴
id
pasangan, teman, membawa, kawan
th
คู่สมรส, ไปด้วยกัน, นำไปด้วยกัน, เพื่อน
es
consorte, acompañar, traer, compañero
fr
consort, accompagner, apporter, compagnon
de
Gefährte, Begleiter, mitbringen, Kamerad
pt
consorte, acompanhar, trazer, companheiro

Từ ghép phổ biến

  • 同伴どうはんaccompanying, being accompanied by, going with
  • 伴うともなうto accompany, to go hand in hand with, to be consequent upon
  • 伴奏ばんそうaccompaniment
  • 伴走ばんそうrunning alongside, pacesetting, accompanying
  • 同伴者どうはんしゃcompanion, fellow traveler (person who supports a group, movement, etc. without being a member), sympathizer
  • 伴侶はんりょcompanion, partner, spouse
  • 随伴ずいはんattendance, accompanying, following
  • 伴食ばんしょくeating with a guest, nominal official

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.