Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 貝lớp 4tần suất #1056Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

chúc mừng, niềm vui

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi thấy cái vỏ sò (貝) của hải sản, người ta thường mừng vui và chúc mừng (賀) cho bữa tiệc.

Về kanji này

Kanji 「賀」 có nghĩa chính là 'chúc mừng' hoặc 'niềm vui'. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép phổ biến với「賀」bao gồm 祝賀 (しゅくが), nghĩa là 'lễ kỷ niệm', năm mới là thời điểm nhiều người gửi 年賀状 (ねんがじょう), tức là 'thiệp chúc mừng năm mới'. Tương tự, 謹賀新年 (きんがしんねん) nghĩa là 'Chúc Mừng Năm Mới', thường được thấy trên thiệp. Khi sử dụng kanji này, chúng ta thường liên tưởng đến các dịp lễ, mang lại không khí vui vẻ và hy vọng.

Câu ví dụ

  • 新年を賀すカードを書く。

    Tôi viết một tấm thiệp chúc mừng năm mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
congratulations, joy
Tiếng Việt
chúc mừng, niềm vui
日本語
が, おいわい
한국어
축하하다, 즐거움
中文
祝贺, 欢喜
id
ucapan selamat, kebahagiaan
th
ขอแสดงความยินดี, ความสุข
es
felicitaciones, alegría
fr
félicitations, joie
de
Gratulation, Freude
pt
parabéns, alegria

Từ ghép phổ biến

  • 祝賀しゅくがcelebration, congratulations
  • 年賀ねんがNew Year's greetings, New Year's call, New Year's gift
  • 年賀状ねんがじょうNew Year's card
  • 謹賀新年きんがしんねんHappy New Year
  • 賀状がじょうNew Year's card
  • 参賀さんがcongratulatory visit to the Imperial Palace (e.g. at New Year)
  • 賀正がしょうA Happy New Year!
  • 賀意がいcongratulatory feeling

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.