Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 冫tần suất #1712Kanji Jōyō (thường dụng)

đông lại

On'yomi (音読み)

  • ギョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • こ.る
  • こ.らす
  • こご.らす
  • こご.らせる
  • こご.る

Gợi nhớ

Khi nước đá được đóng băng, nó trở nên cứng lại, thể hiện sự hòa quyện của các phân tử trong trạng thái đặc đặc.

Về kanji này

Kanji 「凝」 có nghĩa chính là đông lại, cứng lại, hay tập trung vào một điều gì đó. Trong tiếng Nhật, kanji này thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ 凝る (こる), nghĩa là trở nên cứng đi, thường dùng khi nói về cơ bắp. Một số từ ghép khác gồm có 凝固 (ぎょうこ), nghĩa là đông đặc, và 凝縮 (ぎょうしゅく), nghĩa là ngưng tụ ý tưởng hay cảm xúc. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể gặp cụm từ 凝乎と (じっと), diễn tả việc đứng yên một chỗ. Kanji này thường thể hiện sự cứng cáp hoặc sự tập trung sâu vào một vấn đề.

Câu ví dụ

  • 彼の目は集中して凝っている。

    Đôi mắt anh ấy tập trung và mãnh liệt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
congeal, freeze, stiff, be absorbed in
Tiếng Việt
đông lại
日本語
凝る
한국어
응고되다
中文
id
membeku, membeku, menjadi kaku, terbenam dalam
th
แข็งตัว, แช่แข็ง, แข็ง, จดจ่ออยู่
es
congelar, congelar, endurecer, ser absorbido en
fr
congeler, geler, figer, s'absorber dans
de
gerinnen, gefrieren, versteifen, sich vertiefen
pt
coagular, congelar, durecer, absorver-se em

Từ ghép phổ biến

  • 凝るこるto become stiff (of muscles), to get absorbed in, to develop a passion for
  • 凝固ぎょうこcoagulation, freezing, solidification
  • 凝縮ぎょうしゅくcondensation (of ideas, emotions, etc.), concentration, condensation (of a vapour or gas)
  • 凝乎とじっとmotionlessly (e.g. stand, wait), (be) still, fixedly (e.g. gaze, stare)
  • 混凝土コンクリートconcrete
  • 凝ったこったelaborate, exquisite, ornate
  • 凝視ぎょうしstare, gaze, fixation
  • 凝りしこりmuscle stiffness (esp. in shoulders), lump (in tissue, esp. breast), swelling

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.