đông lại
On'yomi (音読み)
- ギョウ
Kun'yomi (訓読み)
- こ.る
- こ.らす
- こご.らす
- こご.らせる
- こご.る
Về kanji này
Kanji 「凝」 có nghĩa chính là đông lại, cứng lại, hay tập trung vào một điều gì đó. Trong tiếng Nhật, kanji này thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ 凝る (こる), nghĩa là trở nên cứng đi, thường dùng khi nói về cơ bắp. Một số từ ghép khác gồm có 凝固 (ぎょうこ), nghĩa là đông đặc, và 凝縮 (ぎょうしゅく), nghĩa là ngưng tụ ý tưởng hay cảm xúc. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể gặp cụm từ 凝乎と (じっと), diễn tả việc đứng yên một chỗ. Kanji này thường thể hiện sự cứng cáp hoặc sự tập trung sâu vào một vấn đề.
Câu ví dụ
彼の目は集中して凝っている。
Đôi mắt anh ấy tập trung và mãnh liệt.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- congeal, freeze, stiff, be absorbed in
- Tiếng Việt
- đông lại
- 日本語
- 凝る
- 한국어
- 응고되다
- 中文
- 凝
- id
- membeku, membeku, menjadi kaku, terbenam dalam
- th
- แข็งตัว, แช่แข็ง, แข็ง, จดจ่ออยู่
- es
- congelar, congelar, endurecer, ser absorbido en
- fr
- congeler, geler, figer, s'absorber dans
- de
- gerinnen, gefrieren, versteifen, sich vertiefen
- pt
- coagular, congelar, durecer, absorver-se em
Từ ghép phổ biến
- 凝るto become stiff (of muscles), to get absorbed in, to develop a passion for
- 凝固coagulation, freezing, solidification
- 凝縮condensation (of ideas, emotions, etc.), concentration, condensation (of a vapour or gas)
- 凝乎とmotionlessly (e.g. stand, wait), (be) still, fixedly (e.g. gaze, stare)
- 混凝土concrete
- 凝ったelaborate, exquisite, ornate
- 凝視stare, gaze, fixation
- 凝りmuscle stiffness (esp. in shoulders), lump (in tissue, esp. breast), swelling
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.