Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 金tần suất #1740Kanji Jōyō (thường dụng)

nhầm lẫn, trộn lẫn, rối loạn

On'yomi (音読み)

  • サク
  • シャク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh một thỏi vàng bị nhầm lẫn giữa các đồ vật khác, khiến mọi thứ trở nên rối loạn và hỗn độn.

Về kanji này

Kanji "錯" mang nghĩa chính là sự nhầm lẫn hoặc trộn lẫn. Kanji này thường xuất hiện trong các danh từ hơn là động từ. Một số ví dụ điển hình có thể kể đến là "錯覚" (さっかく - ảo giác), thể hiện cảm giác sai lệch về thực tế; "錯誤" (さくご - sai lầm), thường dùng để mô tả lỗi hoặc sự hiểu nhầm; và "試行錯誤" (しこうさくご - thí nghiệm và sai lầm), chỉ quá trình tìm ra giải pháp thông qua thử nghiệm và sửa chữa lỗi. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi, mà chỉ dùng trong từ ghép với âm on'yomi.

Câu ví dụ

  • 彼の考えは錯綜していた。

    Suy nghĩ của anh ấy rất rối rắm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
confused, mix, be in disorder
Tiếng Việt
nhầm lẫn, trộn lẫn, rối loạn
日本語
錯綜する, 混同する, 乱れる
한국어
혼란스러운, 섞인, 무질서
中文
混乱, 交错, 杂乱
id
bingung
th
สับสน
es
confundido
fr
confus
de
verwirrt
pt
confuso

Từ ghép phổ biến

  • 錯覚さっかくillusion, hallucination, misapprehension
  • 錯誤さくごmistake, error, discrepancy
  • 試行錯誤しこうさくごtrial and error
  • 時代錯誤じだいさくごanachronism
  • 交錯こうさくmixture, blending, complication
  • 錯綜さくそうbecoming complicated, becoming involved, being intricate
  • 錯乱さくらんconfusion, distraction, derangement
  • 倒錯とうさくperversion, inversion

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.