Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 又tần suất #1954Kanji Jōyō (thường dụng)

ban, liên quan, kể lại, miêu tả

On'yomi (音読み)

  • ジョ

Kun'yomi (訓読み)

  • つい.ず
  • ついで

Gợi nhớ

Giới thiệu một câu chuyện thú vị bằng cách kể lại những điều đã xảy ra, để mọi người có thể tham gia cùng.

Về kanji này

Kanji 「叙」 có nghĩa chính là ‘tường thuật’ hoặc ‘miêu tả’. Đây là một kanji thường được sử dụng như danh từ và thường xuất hiện trong các từ ghép. Ví dụ, từ 叙勲 (じょくん) có nghĩa là ‘tôn vinh’, dùng để chỉ việc trao thưởng hoặc danh hiệu. Từ 叙情 (じょじょう) có nghĩa là ‘thơ ca’, nói về tính chất biểu cảm trong nghệ thuật. Ngoài ra, 自叙伝 (じじょでん) có nghĩa là ‘tự truyện’, tức là sách viết về cuộc đời của chính tác giả. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường không được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày mà thường xuất hiện trong văn viết hoặc các tác phẩm nghệ thuật.

Câu ví dụ

  • 彼は評価を叙述した。

    Anh ấy đã mô tả đánh giá.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
confer, relate, narrate, describe
Tiếng Việt
ban, liên quan, kể lại, miêu tả
日本語
叙述, 関係する, 語る, 描写する
한국어
주다, 관계하다, 서술하다, 묘사하다
中文
授予, 叙述, 叙述, 描述
id
melaporkan
th
บรรยาย
es
relatar
fr
relater
de
berichten
pt
relatar

Từ ghép phổ biến

  • 叙勲じょくんconferring of decorations
  • 叙情じょじょうlyricism, description of one's feelings
  • 自叙伝じじょでんautobiography
  • 叙事詩じょじしepic (poem), epic poetry
  • 叙述じょじゅつdescription, account, delineation
  • 叙利亜シリアSyria
  • 叙位じょいinvestiture
  • 叙景じょけいscenery, description

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.