ban, liên quan, kể lại, miêu tả
On'yomi (音読み)
- ジョ
Kun'yomi (訓読み)
- つい.ず
- ついで
Về kanji này
Kanji 「叙」 có nghĩa chính là ‘tường thuật’ hoặc ‘miêu tả’. Đây là một kanji thường được sử dụng như danh từ và thường xuất hiện trong các từ ghép. Ví dụ, từ 叙勲 (じょくん) có nghĩa là ‘tôn vinh’, dùng để chỉ việc trao thưởng hoặc danh hiệu. Từ 叙情 (じょじょう) có nghĩa là ‘thơ ca’, nói về tính chất biểu cảm trong nghệ thuật. Ngoài ra, 自叙伝 (じじょでん) có nghĩa là ‘tự truyện’, tức là sách viết về cuộc đời của chính tác giả. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường không được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày mà thường xuất hiện trong văn viết hoặc các tác phẩm nghệ thuật.
Câu ví dụ
彼は評価を叙述した。
Anh ấy đã mô tả đánh giá.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- confer, relate, narrate, describe
- Tiếng Việt
- ban, liên quan, kể lại, miêu tả
- 日本語
- 叙述, 関係する, 語る, 描写する
- 한국어
- 주다, 관계하다, 서술하다, 묘사하다
- 中文
- 授予, 叙述, 叙述, 描述
- id
- melaporkan
- th
- บรรยาย
- es
- relatar
- fr
- relater
- de
- berichten
- pt
- relatar
Từ ghép phổ biến
- 叙勲conferring of decorations
- 叙情lyricism, description of one's feelings
- 自叙伝autobiography
- 叙事詩epic (poem), epic poetry
- 叙述description, account, delineation
- 叙利亜Syria
- 叙位investiture
- 叙景scenery, description
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.