Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 車tần suất #1365Kanji Jōyō (thường dụng)

đồng nghiệp

On'yomi (音読み)

  • ハイ

Kun'yomi (訓読み)

  • -ばら
  • やから
  • やかい
  • ともがら

Gợi nhớ

Hình ảnh những người bạn thân thiết cùng nhau lái xe, khiến ta nhớ đến từ "cùng", "đồng bạn" và sự kết nối với nhau.

Về kanji này

Kanji 「輩」chủ yếu mang nghĩa là bạn bè, đồng nghiệp hoặc những người cùng nhóm. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 後輩 (こうはい), có nghĩa là 'đàn em' trong trường học hoặc nơi làm việc, và 先輩 (せんぱい), nghĩa là 'đàn anh' hay 'đàn chị'. Ngoài ra, 輩出 (はいしゅつ) chỉ việc 'sản xuất nhiều người' và 我輩 (わがはい) là một cách nói cổ để chỉ 'tôi'. Một lưu ý nhỏ là khi sử dụng từ này, nó thường gây cảm giác thân thuộc hơn khi đề cập đến những người đồng trang lứa hoặc cùng một tổ chức.

Câu ví dụ

  • あの輩は信用できない。

    Gã đó không thể tin tưởng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
comrade, fellow, people, companions
Tiếng Việt
đồng nghiệp
日本語
한국어
동료
中文
id
rekan, teman, orang
th
เพื่อน, สมาชิก, ผู้คน
es
camarada, companion, gente
fr
camarade, compagnon, gens
de
Genosse, Mitarbeiter, Menschen, Gefährten
pt
camarada, companheiro, pessoas

Từ ghép phổ biến

  • 後輩こうはいjunior (at work, school, etc.), younger people, younger student
  • 先輩せんぱいsenior (at school, work, etc.), superior, elder
  • 輩出はいしゅつproducing (people) in great numbers, appearing one after the other
  • 我輩わがはいI, me, myself
  • 軽輩けいはいunderling
  • 鼠輩そはいsmall fry, unimportant people
  • 俗輩ぞくはいworldlings, the crowd
  • 同輩どうはいfellows, comrade, colleague

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.