đồng nghiệp
On'yomi (音読み)
- ハイ
Kun'yomi (訓読み)
- -ばら
- やから
- やかい
- ともがら
Về kanji này
Kanji 「輩」chủ yếu mang nghĩa là bạn bè, đồng nghiệp hoặc những người cùng nhóm. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 後輩 (こうはい), có nghĩa là 'đàn em' trong trường học hoặc nơi làm việc, và 先輩 (せんぱい), nghĩa là 'đàn anh' hay 'đàn chị'. Ngoài ra, 輩出 (はいしゅつ) chỉ việc 'sản xuất nhiều người' và 我輩 (わがはい) là một cách nói cổ để chỉ 'tôi'. Một lưu ý nhỏ là khi sử dụng từ này, nó thường gây cảm giác thân thuộc hơn khi đề cập đến những người đồng trang lứa hoặc cùng một tổ chức.
Câu ví dụ
あの輩は信用できない。
Gã đó không thể tin tưởng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- comrade, fellow, people, companions
- Tiếng Việt
- đồng nghiệp
- 日本語
- 輩
- 한국어
- 동료
- 中文
- 辈
- id
- rekan, teman, orang
- th
- เพื่อน, สมาชิก, ผู้คน
- es
- camarada, companion, gente
- fr
- camarade, compagnon, gens
- de
- Genosse, Mitarbeiter, Menschen, Gefährten
- pt
- camarada, companheiro, pessoas
Từ ghép phổ biến
- 後輩junior (at work, school, etc.), younger people, younger student
- 先輩senior (at school, work, etc.), superior, elder
- 輩出producing (people) in great numbers, appearing one after the other
- 我輩I, me, myself
- 軽輩underling
- 鼠輩small fry, unimportant people
- 俗輩worldlings, the crowd
- 同輩fellows, comrade, colleague
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.