Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 宀lớp 4tần suất #1200Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

hoàn thành, hoàn tất

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi mái nhà (宀) đã được xây xong và mọi thứ trở nên hoàn thiện (完), ta cảm thấy sự hoàn tất tuyệt đối.

Về kanji này

Kanji 「完」 có nghĩa chính là 'hoàn thành' hoặc 'hoàn thiện'. Kanji này thường được dùng trong các từ ghép để mô tả sự hoàn hảo hoặc kết thúc. Một số từ điển hình như "完全 (かんぜん)" có nghĩa là 'sự hoàn hảo', "完了 (かんりょう)" có nghĩa là 'sự hoàn tất', và "完備 (かんび)" nghĩa là 'sự hoàn thiện đầy đủ'. Tất cả những từ này đều liên quan đến việc đạt được trạng thái hoàn chỉnh. Lưu ý là kanji này không có cách đọc native (kun'yomi), chỉ dùng trong các từ Sino-Nhật (on'yomi).

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 試験が完了しました。

    Kỳ thi đã kết thúc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
complete, finish
Tiếng Việt
hoàn thành, hoàn tất
日本語
完成, 終了
한국어
완전한, 끝나다
中文
完成, 结束
id
lengkap, selesaikan
th
สมบูรณ์, เสร็จสิ้น
es
completo, terminar
fr
complet, finir
de
vollständig, beenden
pt
completo, finalizar

Từ ghép phổ biến

  • 完全かんぜんperfection, completeness
  • 完了かんりょうcompletion, conclusion
  • 完備かんびperfection, full preparation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.