Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 貝tần suất #1243Kanji Jōyō (thường dụng)

bồi thường, bảo hiểm

On'yomi (音読み)

  • バイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Một người đang cầu xin bồi thường, tay cầm một đồng xu sáng bóng từ hình dáng của viên ngọc trai, thể hiện sự đền bù.

Về kanji này

Kanji 「賠」 chủ yếu có nghĩa là bồi thường hoặc đền bù trong các tình huống pháp lý. Kanji này chủ yếu được sử dụng trong các danh từ, chẳng hạn như trong từ 「賠償」 (ばいしょう) nghĩa là bồi thường, hay 「賠償金」 (ばいしょうきん) chỉ số tiền bồi thường. Một ví dụ khác là 「損害賠償」 (そんがいばいしょう), có nghĩa là bồi thường thiệt hại. Tuy không có cách đọc Kun’yomi, nhưng On’yomi là バイ. Cần lưu ý rằng những từ liên quan đến 「賠」 thường liên quan đến trách nhiệm pháp lý và bảo hiểm.

Câu ví dụ

  • 彼は賠償金を支払った。

    Anh ấy đã trả tiền bồi thường.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
compensation, indemnify
Tiếng Việt
bồi thường, bảo hiểm
日本語
賠償, 保障
한국어
보상, 배상
中文
赔偿, 弥补
id
kompensasi
th
การชดเชย
es
compensación
fr
indemnité
de
Entschädigung
pt
compensação

Từ ghép phổ biến

  • 賠償ばいしょうcompensation, reparations, indemnity
  • 賠償金ばいしょうきんindemnities, reparations
  • 損害賠償そんがいばいしょうrestitution, damages, indemnity
  • 自賠責保険じばいせきほけんmandatory vehicle liability insurance
  • 賠責ばいせきliability insurance
  • 損賠そんばいrestitution, compensation for damages
  • 国賠こくばいstate indemnity, state compensation
  • 自賠法じばいほうAutomobile Accident Compensation Act

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.