Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 广tần suất #2038Kanji Jōyō (thường dụng)

thường

On'yomi (音読み)

  • ヨウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Người công nhân dưới mái nhà khang trang đang làm những nhiệm vụ bình thường, tạo ra sự hữu ích quen thuộc cho cuộc sống hàng ngày.

Về kanji này

Kanji 「庸」 có nghĩa chính là 'thông thường' hoặc 'bình thường' và thường được sử dụng như một danh từ. Có một số từ ghép nổi bật với kanji này như 凡庸 (ぼんよう) có nghĩa là 'tầm thường' hay 'mediocre', chỉ sự thiếu nổi bật. Từ 中庸 (ちゅうよう) nghĩa là 'con đường trung dung' thể hiện sự cân bằng. Đặc biệt, từ 庸人 (ようじん) có nghĩa là 'người bình thường', chỉ những người không có gì đặc biệt. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể chú ý rằng nó thường liên quan đến sự thông thường và không nổi bật.

Câu ví dụ

  • 庸人にはできない仕事だ。

    Công việc này không thể do người bình thường đảm nhận.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
commonplace, ordinary, employment
Tiếng Việt
thường
日本語
한국어
평범
中文
id
biasa
th
ธรรมดา
es
común
fr
banal
de
alltäglich
pt
comum

Từ ghép phổ biến

  • 凡庸ぼんようmediocre, ordinary, commonplace
  • 中庸ちゅうようmiddle way, (golden) mean, moderation
  • 庸愚ようぐmediocrity, imbecility
  • 庸人ようじんcommon man
  • 庸君ようくんstupid ruler
  • 庸才ようさいmediocre talent
  • 付庸ふようdependency, vassal state
  • 庸劣ようれつmediocre, inferior, commonplace

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.