Quay lại từ điển
JLPT N13画 · 3 nétbộ thủ 几tần suất #1730Kanji Jōyō (thường dụng)

thông thường, bình thường

On'yomi (音読み)

  • ボン
  • ハン

Kun'yomi (訓読み)

  • およ.そ
  • おうよ.そ
  • すべ.て

Gợi nhớ

Nhìn vào cái bàn (几) phẳng phiu, người ta thấy mọi thứ đều giản dị và bình thường, không có gì nổi bật.

Về kanji này

Kanji 「凡」 có nghĩa là bình thường, tầm thường hoặc không đặc biệt. Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép nổi bật là 平凡 (へいぼん), nghĩa là 'bình thường' hay 'tầm thường', và 凡人 (ぼんじん), nghĩa là 'người bình thường'. Từ 凡そ (およそ) có nghĩa là 'khoảng' hoặc 'chừng mực', thường được dùng để chỉ số lượng gần đúng. Khi sử dụng kanji này, bạn nên nhớ rằng nó thường mang ý nghĩa không quá đặc sắc, thường dùng để miêu tả những điều giản dị hoặc thông thường trong cuộc sống.

Câu ví dụ

  • 凡人でも努力で成功できる。

    Ngay cả người bình thường cũng có thể thành công nhờ nỗ lực.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
commonplace, ordinary, mediocre
Tiếng Việt
thông thường, bình thường
日本語
凡人, 普通, 平凡
한국어
일반적인, 보통의, 형편없는
中文
普通, 平常, 平庸
id
biasa, umum
th
ธรรมดา, ทั่วไป
es
común, ordinario
fr
banal, ordinaire
de
gewöhnlich, gewöhnlich
pt
comum, ordinário

Từ ghép phổ biến

  • 平凡へいぼんordinary, common, commonplace
  • 凡そおよそabout, roughly, approximately
  • 凡人ぼんじんordinary person, average person, mediocre person
  • 凡ゆるあらゆるall, every
  • 凡退ぼんたいout in 1-2-3 order
  • 非凡ひぼんextraordinary, uncommon, remarkable
  • 凡打ぼんだeasy fly, easy grounder
  • 凡庸ぼんようmediocre, ordinary, commonplace

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.