Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 宀lớp 3tần suất #1456Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

lạnh

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

  • さむ.い

Gợi nhớ

Căn nhà dưới mái ấm dậy sớm trong cái lạnh giá buốt của mùa đông, khiến ai cũng cảm thấy lạnh đến tê tái.

Về kanji này

Kanji 「寒」 có nghĩa chính là "lạnh". Nó thường được sử dụng như hình thức tính từ, ví dụ như từ "寒い (さむい)" dùng để chỉ thời tiết lạnh. Ngoài ra, nó cũng thường xuất hiện trong một số từ ghép như "悪寒 (おかん)" ngụ ý cảm giác ớn lạnh, "寒さ (さむさ)" có nghĩa là độ lạnh, và "寒気 (さむけ)" dùng để chỉ sự rung rẩy do lạnh. Lưu ý rằng khi dùng kanji này, bạn thường nói về cảm xúc hay tình trạng thời tiết lạnh lẽo, vì vậy hãy chú ý khi kết hợp với các từ khác.

Câu ví dụ

  • 寒い冬がやって来る。

    Một mùa đông lạnh giá đang đến gần.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cold
Tiếng Việt
lạnh
日本語
寒い
한국어
추운
中文
id
dingin
th
หนาว
es
frío
fr
froid
de
kalt
pt
frio

Từ ghép phổ biến

  • 悪寒おかんchill, shakes, ague
  • 寒いさむいcold (e.g. weather), uninteresting (esp. joke), lame
  • 寒ささむさcoldness
  • 寒気さむけchill, the shivers, shivering fit
  • 寒波かんぱcold wave
  • 寒冷かんれいcold, coldness, chilliness
  • 寒暖計かんだんけいthermometer
  • 寒風かんぷうcold wind

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.