tiền
On'yomi (音読み)
- セン
- ゼン
Kun'yomi (訓読み)
- ぜに
- すき
Về kanji này
Kanji "銭" có nghĩa chính là đồng xu, tiền hay tiền tệ. Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ điển hình liên quan đến "銭" bao gồm "金銭" (きんせん) có nghĩa là tiền bạc, "銭湯" (せんとう) là nhà tắm công cộng, và "小銭" (こぜに) chỉ tiền lẻ. "銭" cũng xuất hiện trong từ "釣り銭" (つりせん), tức là tiền thối lại khi mua hàng. Lưu ý rằng "銭" thường được dùng trong ngữ cảnh liên quan đến tiền tệ, nhưng không hay thấy trong cụm từ thể hiện giá trị lớn như "triệu" hay "tỷ".
Câu ví dụ
銭の管理が大切だ。
Quản lý tiền bạc là rất quan trọng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- coin, .01 yen, money
- Tiếng Việt
- tiền
- 日本語
- 銭
- 한국어
- 돈
- 中文
- 钱
- id
- koin
- th
- เหรียญ
- es
- moneda
- fr
- pièce
- de
- Münze
- pt
- moeda
Từ ghép phổ biến
- 金銭money, cash
- 銭湯public bath, bathhouse
- 小銭small change, pocket change, coins
- 釣り銭change (for a purchase)
- 日銭daily income in cash, money paid by daily installments, money paid by daily instalments
- 身銭one's own money
- 悪銭ill-gotten money, bad coin
- 古銭old coin
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.