Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 糸lớp 5tần suất #2148Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

kỷ, biên niên, thời kỳ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Sợi chỉ (糸) gắn kết những năm tháng (木) trong biên niên sử, tạo nên hình ảnh của một thời đại không thể quên.

Về kanji này

Kanji 「紀」 có nghĩa chính là bản chép biên niên hoặc thời kỳ, kỷ nguyên. Kanji này thường được sử dụng trong các từ ghép với phần lớn chứa nghĩa liên quan đến thời gian hoặc tổ chức. Một số từ điển hình là 紀元 (きげん, kigen) có nghĩa là kỷ nguyên, 年代 (ねんだい, nendai) nghĩa là những năm tháng, và 紀律 (きりつ, kiritsu) nghĩa là kỷ luật. Kanji này không có cách đọc kun, mà chủ yếu sử dụng cách đọc on. Lưu ý rằng 紀 cũng có thể được thấy trong các văn bản lịch sử hay tài liệu ghi chép, vì nó liên quan đến việc ghi lại thời gian và sự kiện.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この本は歴史紀を扱っている。

    Cuốn sách này nói về những biên niên sử lịch sử.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
chronicle, account, period, era
Tiếng Việt
kỷ, biên niên, thời kỳ
日本語
紀, 紀元, 時代
한국어
연대기
中文
编年史
id
kronik
th
เหตุการณ์ประวัติศาสตร์
es
crónica
fr
chronique
de
Chronik
pt
crônica

Từ ghép phổ biến

  • 紀元きげんera, chronological period
  • 年代ねんだいyears, period, age
  • 紀律きりつdiscipline, regulation
  • 紀行きこうtravel record, travelogue

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.