Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 手tần suất #847Kanji Jōyō (thường dụng)

chọn, lựa chọn, bầu chọn, thích

On'yomi (音読み)

  • タク

Kun'yomi (訓読み)

  • えら.ぶ

Gợi nhớ

Khiến tay lựa chọn (手) bánh, tôi cảm thấy mình đang phải chọn lựa (択) món ăn ngon nhất.

Về kanji này

Kanji 「択」 có nghĩa chính là chọn, lựa chọn hay bầu chọn. Kanji này thường được dùng trong các danh từ chỉ việc lựa chọn. Một số từ phổ biến có chứa kanji này là 採択 (saitaku) nghĩa là "thông qua" hoặc "nhận"; 選択 (sentaku) nghĩa là "lựa chọn"; và 選択肢 (sentakushi) nghĩa là "các lựa chọn". Trong khi đó, việc dùng cấu trúc 二者択一 (nishatakuiten) có ý nghĩa là "chọn một trong hai điều". Lưu ý rằng kanji này rất hay xuất hiện trong các ngữ cảnh mà bạn cần thể hiện ý kiến hoặc sự lựa chọn giữa các phương án khác nhau.

Câu ví dụ

  • 自分の道を択ぶ勇気が必要。

    Cần có dũng cảm để chọn con đường riêng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
choose, select, elect, prefer
Tiếng Việt
chọn, lựa chọn, bầu chọn, thích
日本語
選ぶ, 選択する, 選挙する, 好む
한국어
선택하다, 선별하다, 투표하다, 선호하다
中文
选择, 挑选, 选举, 偏好
id
pilih
th
เลือก
es
elegir
fr
choisir
de
wählen
pt
escolher

Từ ghép phổ biến

  • 採択さいたくadoption, selection, choice
  • 選択せんたくchoice, selection, option
  • 選択肢せんたくしchoices, alternatives, options
  • 択一たくいつchoosing one from among several, multiple choice
  • 二者択一にしゃたくいつchoosing between two things, two choices
  • 選択科目せんたくかもくelective subject or course
  • 一択いったく(only) one option, one possible choice
  • 択伐たくばつselection cutting (of trees), selective cutting

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.