Quay lại từ điển
JLPT N310画 · 10 nétbộ thủ 木lớp 5tần suất #120Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

hoa anh đào

On'yomi (音読み)

  • おう

Kun'yomi (訓読み)

  • さくら

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cây (木) hoa anh đào (桜) nở rộ, mang lại vẻ đẹp rực rỡ trong gió xuân, làm lòng người say đắm.

Về kanji này

Kanji 「桜」 có nghĩa chính là hoa anh đào. Từ này thường được dùng với cách đọc thuần Nhật là「さくら」. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 「桜花」(おうか), có nghĩa là hoa anh đào; 「桜並木」(さくらなみき), là con đường có hàng cây anh đào; và 「桜色」(さくらいろ), nghĩa là màu hoa anh đào, một màu hồng nhẹ nhàng. Kanji này không chỉ thể hiện vẻ đẹp của cây anh đào mà còn đại diện cho mùa xuân ở Nhật Bản, tượng trưng cho đổi mới và sự tươi sáng. Khi sử dụng, người ta thường kết hợp với các từ thể hiện vẻ đẹp hoặc cảm xúc liên quan đến thiên nhiên.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 春には桜が美しく咲く。

    Hoa anh đào nở đẹp vào mùa xuân.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cherry blossom, sakura
Tiếng Việt
hoa anh đào
日本語
桜, さくら
한국어
벚꽃, 사쿠라
中文
樱花, 樱花
id
bunga sakura, sakura
th
ดอกซากุระ, ซากุระ
es
flor de cerezo, sakura
fr
fleur de cerisier, sakura
de
Kirschblüte, Sakura
pt
flor de cerejeira, sakura

Từ ghép phổ biến

  • 桜花おうかcherry blossom, sakura flower
  • 桜並木さくらなみきcherry blossom avenue, row of cherry trees
  • 桜色さくらいろcherry blossom color, pink

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.