Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 口lớp 4tần suất #1870Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

hô vang, hô, niệm

On'yomi (音読み)

  • ショウ
  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

  • とな.える

Gợi nhớ

Khi miệng (口) nói ra (昌) những câu thần chú, ta đang chant bài hát cổ tích trong đêm trăng.

Về kanji này

Kanji 「唱」 mang nghĩa chính là "tụng", "hát" hoặc "nói". Kanji này chủ yếu được dùng như một động từ với cách đọc kun'yomi là とな.える. Một số từ ghép tiêu biểu gồm 唱和 (しょうわ) có nghĩa là "hát cùng nhau", thường dùng khi nói về hoạt động hát đồng ca; 詩唱 (しかん) có nghĩa là "ngâm thơ"; và 賞唱 (しょうしょう) chỉ "giải thưởng ngâm thơ", thường áp dụng cho những người có tài năng diễn thuyết. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường liên quan đến âm thanh và diễn đạt, có thể thấy trong các hoạt động nghệ thuật hoặc tôn giáo.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は歌を唱えた。

    Anh ấy đã hát một bài.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
chant, recite, say
Tiếng Việt
hô vang, hô, niệm
日本語
唱える, 口ずさむ
한국어
노래하다, 암송하다, 말하다
中文
唱, 朗诵, 说
id
menyanyi, membaca puisi, mengatakan
th
ร้องเพลง, ท่อง, พูด
es
cantar, recitar, decir
fr
chanter, réciter, dire
de
singen, rezitieren, sagen
pt
cantar, recitar, dizer

Từ ghép phổ biến

  • 唱和しょうわsinging together, chanting
  • 詩唱しかんreciting poetry
  • 賞唱しょうしょうrecitation award

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.