Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 子tần suất #2052Kanji Jōyō (thường dụng)

lỗ

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あな

Gợi nhớ

Một cái hố sâu như khoang miệng trẻ em đang kêu rất to khiến mọi người phải chú ý.

Về kanji này

Kanji「孔」chủ yếu mang nghĩa là "lỗ" hoặc "khoang trống". Nó có thể dùng như danh từ và thường thấy trong các từ ghép. Ví dụ, "孔子" (こうし) nghĩa là Khổng Tử, một nhà triết học nổi tiếng; "瞳孔" (どうこう) nghĩa là đồng tử của mắt; và "孔雀" (くじゃく) nghĩa là con công, một loại chim nổi tiếng với bộ lông đẹp. Một từ khác là "気孔" (きこう), có nghĩa là lỗ chân lông trên da. Cần lưu ý rằng「孔」thường ám chỉ đến những khoảng trống hoặc các lỗ nhỏ trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Câu ví dụ

  • 孔が開いているのを見つけた。

    Tôi đã tìm thấy một lỗ hổng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cavity, hole, slit, very, great, exceedingly
Tiếng Việt
lỗ
日本語
한국어
구멍
中文
id
rong
th
โพรง
es
hueco
fr
cavité
de
Loch
pt
cavidade

Từ ghép phổ biến

  • 孔子こうしConfucius
  • 瞳孔どうこうpupil (of the eye)
  • 孔雀くじゃくpeafowl (incl. the male peacock, female peahen, and young peachick)
  • 気孔きこうpore, stoma, stigma
  • 細孔さいこうpore, small cavity, puncture
  • 多孔たこうporous, open (weave)
  • 鼻孔びこうnostril, naris
  • 穿孔せんこうperforation, punching, boring

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.