Quay lại từ điển
JLPT N214画 · 14 nétbộ thủ 穴tần suất #2500Kanji Jōyō (thường dụng)

hang động, căn phòng

On'yomi (音読み)

  • クツ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con trăn nằm trong động, ánh sáng yếu ớt từ ánh trăng rọi vào miệng hang đầy bí ẩn.

Về kanji này

Kanji 「窟」 có nghĩa chính là "hang" hoặc "cái ổ". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ, không có cách đọc kun'yomi. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 洞窟 (どうくつ), nghĩa là "hang động", dùng để chỉ các hang lớn tự nhiên; 密閉の窟 (みっぺいのくつ), có nghĩa là "hang kín", mô tả những nơi không có không khí hay ánh sáng; và 獣窟 (じゅうくつ), nghĩa là "ổ thú", chỉ những nơi sống của động vật hoang dã. Bạn nên lưu ý rằng kanji này chủ yếu xuất hiện trong những ngữ cảnh liên quan đến địa lý hoặc động vật, không được sử dụng nhiều trong các tình huống thông thường.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • その洞窟には神秘的な雰囲気がある。

    Cái hang đó có bầu không khí huyền bí.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cave, den
Tiếng Việt
hang động, căn phòng
日本語
洞窟, ほらあな
한국어
동굴, 굴
中文
洞穴, 兽穴
id
gua, sarang
th
ถ้ำ, รัง
es
cueva, guarida
fr
caverne, den
de
Höhle, Bau
pt
caverna, toca

Từ ghép phổ biến

  • 洞窟どうくつcave
  • 密閉の窟みっぺいのくつsealed cave
  • 獣窟じゅうくつden of beasts

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.