Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 穴tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

hang động, sống, ruột

On'yomi (音読み)

  • ドウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ほら
  • うろ

Gợi nhớ

Trong hang động (穴) mùa đông (冬), những con vật trú ẩn tìm kiếm sự ấm áp và an toàn từ cái lạnh bên ngoài.

Về kanji này

Kanji 「洞」 có nghĩa chính là hang, động, hay hốc. Nó thường được dùng như danh từ để chỉ các không gian tự nhiên. Một số từ điển hình với kanji này bao gồm: 「洞窟」(どうくつ), nghĩa là hang động; 「空洞」(くうどう), nghĩa là khoảng trống hay hốc rỗng; và 「洞穴」(どうけつ), cũng mang nghĩa là hang động. Kanji này có cách đọc on’yomi là 「ドウ」 và các cách đọc kun’yomi là 「ほら」 hay 「うろ」. Khi sử dụng, nó thường diễn tả các không gian mà con người có thể khám phá hoặc tìm kiếm bên trong.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この洞窟はとても深いです。

    Cái hang này rất sâu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cave, den, grotto
Tiếng Việt
hang động, sống, ruột
日本語
洞窟, 洞穴
한국어
동굴, 굴, 석회동굴
中文
洞穴, 巢穴, 洞
id
gua, sarang, gua đá
th
ถ้ำ, ที่อยู่, ถ้ำ
es
cueva, madriguera, gruta
fr
caverne, terrier, grotte
de
Höhle, Bau, Grotte
pt
caverna, toca, gruta

Từ ghép phổ biến

  • 洞窟どうくつcave
  • 空洞くうどうhollow, cavity
  • 洞穴どうけつcave, cavern
  • 内蔵ないぞうinternal organs, entrails

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.