Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 囗tần suất #2107Kanji Jōyō (thường dụng)

bị bắt, tội phạm, bắt giữ

On'yomi (音読み)

  • シュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • とら.われる

Gợi nhớ

Trong tù, những kẻ bị bắt gặp nhau, tạo thành những hình vuông đầy tội ác, ghi nhớ rằng họ đã bị bắt giữ.

Về kanji này

Kanji「囚」chủ yếu có nghĩa là "bị bắt" hoặc "tội phạm". Nó thường được sử dụng làm danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là "囚人 (しゅうじん)" có nghĩa là "tù nhân"; "死刑囚 (しけいしゅう)" nghĩa là "tội phạm bị kết án tử hình"; và "囚われる (とらわれる)" có nghĩa là "bị bắt giữ". Một lưu ý nhỏ là kanji này thường gợi đến các tình huống liên quan đến pháp luật và hình sự, vì vậy khi học các từ này, bạn sẽ nhận thấy sự kết nối với các chủ đề liên quan đến an ninh và tội phạm.

Câu ví dụ

  • 彼は囚われの身だった。

    Anh ấy đã bị giam giữ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
captured, criminal, arrest, catch
Tiếng Việt
bị bắt, tội phạm, bắt giữ
日本語
囚人, 犯罪者, 逮捕する
한국어
포로, 범죄자, 구속하다
中文
囚犯, 罪犯, 逮捕
id
ditangkap, kriminal, tangkap, menangkap
th
ถูกจับ, อาชญากร, จับ, จับกุม
es
capturado, criminal, atrapar, captura
fr
capturé, criminel, arrestation, attraper
de
gefangen, Verbrecher, festnehmen, fangen
pt
capturado, criminoso, prisão, pegar

Từ ghép phổ biến

  • 囚人しゅうじんprisoner, convict
  • 死刑囚しけいしゅうcriminal condemned to death, convict on death row
  • 囚われるとらわれるto be caught, to be captured, to be taken prisoner
  • 囚われとらわれcaptivity, imprisonment
  • 女囚じょしゅうfemale prisoner, female convict
  • 免囚めんしゅうdischarged prisoner, ex-convict
  • 幽囚ゆうしゅうimprisonment
  • 捕囚ほしゅうcaptivity

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.