bị bắt, tội phạm, bắt giữ
On'yomi (音読み)
- シュウ
Kun'yomi (訓読み)
- とら.われる
Về kanji này
Kanji「囚」chủ yếu có nghĩa là "bị bắt" hoặc "tội phạm". Nó thường được sử dụng làm danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là "囚人 (しゅうじん)" có nghĩa là "tù nhân"; "死刑囚 (しけいしゅう)" nghĩa là "tội phạm bị kết án tử hình"; và "囚われる (とらわれる)" có nghĩa là "bị bắt giữ". Một lưu ý nhỏ là kanji này thường gợi đến các tình huống liên quan đến pháp luật và hình sự, vì vậy khi học các từ này, bạn sẽ nhận thấy sự kết nối với các chủ đề liên quan đến an ninh và tội phạm.
Câu ví dụ
彼は囚われの身だった。
Anh ấy đã bị giam giữ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- captured, criminal, arrest, catch
- Tiếng Việt
- bị bắt, tội phạm, bắt giữ
- 日本語
- 囚人, 犯罪者, 逮捕する
- 한국어
- 포로, 범죄자, 구속하다
- 中文
- 囚犯, 罪犯, 逮捕
- id
- ditangkap, kriminal, tangkap, menangkap
- th
- ถูกจับ, อาชญากร, จับ, จับกุม
- es
- capturado, criminal, atrapar, captura
- fr
- capturé, criminel, arrestation, attraper
- de
- gefangen, Verbrecher, festnehmen, fangen
- pt
- capturado, criminoso, prisão, pegar
Từ ghép phổ biến
- 囚人prisoner, convict
- 死刑囚criminal condemned to death, convict on death row
- 囚われるto be caught, to be captured, to be taken prisoner
- 囚われcaptivity, imprisonment
- 女囚female prisoner, female convict
- 免囚discharged prisoner, ex-convict
- 幽囚imprisonment
- 捕囚captivity
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.