Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 襾tần suất #1378Kanji Jōyō (thường dụng)

bao phủ

On'yomi (音読み)

  • フク

Kun'yomi (訓読み)

  • おお.う
  • くつがえ.す
  • くつがえ.る

Gợi nhớ

Khi chiếc mũ chao đảo bên ngoài, nó phát ra ánh sáng, như một chiếc vỏ bọc đang đổ ra, tạo nên vùng tối bên dưới.

Về kanji này

Kanji 「覆」 mang nghĩa chính là che phủ hoặc làm úp lại. Kanji này thường được dùng như động từ, ví dụ trong từ "覆う" (おおう) có nghĩa là "che phủ" và "覆す" (くつがえす) nghĩa là "lật ngược". Một vài từ ghép nổi bật khác như "転覆" (てんぷく), nghĩa là "lật nhào", và "覆面" (ふくめん) có nghĩa là "mặt nạ". Khi sử dụng kanji này, bạn cần lưu ý rằng nó thường gợi ý về việc làm cho một cái gì đó bị che khuất hoặc bị lật ngược, vì vậy hãy suy nghĩ về ngữ cảnh khi gặp từ này trong văn bản.

Câu ví dụ

  • 彼らは山を覆う雲を見た。

    Họ thấy những đám mây bao phủ ngọn núi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
capsize, cover, shade, mantle, be ruined
Tiếng Việt
bao phủ
日本語
한국어
덮다
中文
id
terbalik
th
คว่ำ
es
volcar, cubrir
fr
renverser
de
kippen
pt
virar

Từ ghép phổ biến

  • 転覆てんぷくoverturning, capsizing, overthrow (e.g. of a government)
  • 覆すくつがえすto overturn, to capsize, to upset
  • 覆面ふくめんmask, veil, disguise
  • 覆うおおうto cover, to hide, to conceal
  • 被覆ひふくcoating, covering, cover
  • 覆いおおいcover, mantle, shroud
  • 覆るくつがえるto topple over, to be overturned, to capsize
  • 覆土ふくどcovering seeds with soil

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.