Quay lại từ điển
JLPT N215画 · 15 nétbộ thủ 禾tần suất #800Kanji Jōyō (thường dụng)

tai ương, thảm hoạ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • わざわい

Gợi nhớ

Một cơn giông bão từ cánh đồng (禾) biến thành thảm họa (化), mang đến nhiều hoạn nạn cho dân làng.

Về kanji này

Kanji 「禍」 có nghĩa chính là 'tai họa' hoặc 'thảm họa'. Trong tiếng Nhật, nó thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu với chữ này bao gồm '災禍' (さいか) có nghĩa là 'thảm họa', '禍根' (かこん) nghĩa là 'gốc rễ của sự bất hạnh', và '禍福' (かふく) có nghĩa là 'phúc và họa'. Chữ '禍' không chỉ phản ánh những điều tiêu cực mà còn nhắc nhở chúng ta về sự tồn tại của cả phúc và họa trong cuộc sống. Khi sử dụng kanji này, hãy chú ý đến ngữ cảnh để hiểu rõ hơn về ý nghĩa mà nó mang lại.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 災禍を避けるために注意する。

    Tôi sẽ cẩn thận để tránh những tai họa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
calamity, disaster
Tiếng Việt
tai ương, thảm hoạ
日本語
災難, 災害
한국어
재앙, 재해
中文
灾难, 灾祸
id
bencana, musibah
th
หายนะ, ภัยพิบัติ
es
calamidad, desastre
fr
calamité, désastre
de
Unglück, Katastrophe
pt
calamidade, desastre

Từ ghép phổ biến

  • 災禍さいかcalamity, disaster
  • 禍根かこんroot of misfortune
  • 禍福かふくblessings and misfortunes

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.