Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 尸tần suất #1692Kanji Jōyō (thường dụng)

mông

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • しり

Gợi nhớ

Khi nhìn vào chữ 尻, tưởng tượng một người ngồi trên đất, để lộ phần mông tròn trịa, thể hiện rõ ý nghĩa của nó.

Về kanji này

Kanji 尻 (しり) mang nghĩa chính là "mông" hoặc "hông". Đây là một danh từ thường được dùng để chỉ phần cơ thể. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 尻尾 (しっぽ), có nghĩa là "đuôi" của động vật; 川尻 (かわじり), tức là "miệng sông"; và お尻 (おしり), thường được dùng trong văn nói để chỉ "mông". Một lưu ý nhỏ là từ này có thể mang tính chất hài hước hoặc thân mật khi sử dụng trong giao tiếp hàng ngày, vì vậy cần chú ý theo ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm.

Câu ví dụ

  • 尻が痛くなった。

    Mông của tôi bị đau.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
buttocks, hips, butt, rear
Tiếng Việt
mông
日本語
한국어
엉덩이
中文
屁股
id
bokong
th
ก้น
es
nalgas
fr
fesses
de
Gesäß
pt
nádegas

Từ ghép phổ biến

  • 尻尾しっぽtail (of an animal), tail end, tip
  • 川尻かわじりmouth of a river, lower stream
  • 塩尻しおじりcone-shaped
  • お尻おしりbottom, buttocks, bidet function (for anal cleansing)
  • 台尻だいじりbutt of a gun
  • 眉尻まゆじりend of an eyebrow
  • 目尻めじりouter canthus, outer corner of the eye
  • 帳尻ちょうじりclosing part of a balance sheet, balance of accounts, consistency

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.