Quay lại từ điển
JLPT N213画 · 13 nétbộ thủ 火lớp 5tần suất #395Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

cháy, đốt, bùng nổ

On'yomi (音読み)

  • ネン
  • モン

Kun'yomi (訓読み)

  • も.える
  • も.やす
  • けむ.る

Gợi nhớ

Khi ngọn lửa (火) bùng cháy, nó thổi bùng mọi thứ xung quanh, khiến mọi thứ đều trở nên như đang cháy (然).

Về kanji này

Kanji 「燃」 có nghĩa chính là 'cháy' hoặc 'lửa'. Nó thường được sử dụng trong các từ chỉ hành động hoặc tình trạng liên quan đến việc cháy. Một số từ tiêu biểu là '燃料' (ねんりょう) nghĩa là 'nhiên liệu', dùng để chỉ các chất có thể cháy; '燃焼' (ねんしょう) nghĩa là 'sự đốt cháy', đề cập đến quá trình cháy diễn ra; và '燃費' (ねんぴ) nghĩa là 'hiệu suất nhiên liệu', chỉ lượng nhiên liệu cần thiết cho một khoảng cách nhất định. Khi sử dụng kanji này, bạn cần chú ý đến bối cảnh, vì nó có thể chỉ hành động cháy hoặc nói về lửa trong các tình huống khác nhau.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 火を燃やして暖を取る。

    Tôi sẽ nhóm lửa để giữ ấm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
burn, flame
Tiếng Việt
cháy, đốt, bùng nổ
日本語
燃える, 燃やす, 煙る
한국어
불타다, 화염
中文
燃烧, 火焰
id
membakar, nyala
th
ไฟไหม้, เปลวไฟ
es
quemar, llama
fr
brûler, flamme
de
Verbrennen, Flamme
pt
queimar, flame

Từ ghép phổ biến

  • 燃料ねんりょうfuel
  • 燃焼ねんしょうcombustion, burning
  • 燃費ねんぴfuel efficiency
  • 燃え尽きるもえつきるto burn out

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.