Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 貝tần suất #2045Kanji Jōyō (thường dụng)

kẻ cắp, kẻ thù

On'yomi (音読み)

  • ゾク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Tên trộm dùng đồng xu (biểu tượng của sự giàu có) để mua chuộc kẻ phản bội, tạo nên băng đảng tội phạm.

Về kanji này

Kanji 「賊」 có nghĩa chính là ăn cắp, phản bội hay là kẻ cướp. Kanji này thường được sử dụng để nói về những người làm điều xấu, chủ yếu là danh từ. Một số từ ghép điển hình như 烏賊 (いか), nghĩa là mực, hay 海賊 (かいぞく), có nghĩa là hải tặc, người cướp biển. Từ 盗賊 (とうぞく) nghĩa là trộm hoặc kẻ cắp, chỉ những người lấy đi tài sản của người khác một cách trái phép. Cần lưu ý rằng kanji này thường mang ý nghĩa tiêu cực, và chủ yếu dùng trong những ngữ cảnh nói về tội phạm hoặc hành động sai trái.

Câu ví dụ

  • 賊が村を襲った。

    Bọn cướp đã tấn công làng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
burglar, rebel, traitor, robber
Tiếng Việt
kẻ cắp, kẻ thù
日本語
한국어
도적
中文
id
pencuri
th
โจร
es
ladrón
fr
voleur
de
Einbrecher
pt
ladrão

Từ ghép phổ biến

  • 烏賊イカcuttlefish, squid
  • 海賊かいぞくpirate
  • 盗賊とうぞくthief, robber, burglar
  • 海賊版かいぞくばんpirated edition, pirated version, bootleg copy
  • 山賊さんぞくbandit, brigand
  • 巨賊きょぞくbig-time bandit, big-time pirate
  • 国賊こくぞくtraitor (to one's country)
  • 鼠賊そぞくpetty thief, pilferer, sneak thief

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.