Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 人tần suất #1724Kanji Jōyō (thường dụng)

thầy tu, tu sĩ

On'yomi (音読み)

  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh người tu hành đứng bên cạnh cây gậy, thể hiện sự khiêm tốn và đức hạnh của một người sư thầy.

Về kanji này

Kanji 「僧」 có nghĩa chính là "người tu hành" hoặc "thầy tu" trong Phật giáo. Kanji này chủ yếu được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm có 小僧 (こぞう), có nghĩa là "thanh niên"; 僧侶 (そうりょ), nghĩa là "thầy tu"; và 尼僧 (にそう), chỉ "ni cô" (cuộc sống của nữ tu sĩ). Ngoài ra, từ 高僧 (こうそう) có nghĩa là "thầy tu cao cả" và 禅僧 (ぜんそう) nghĩa là "thầy tu thiền" cũng rất thường gặp. Khi sử dụng kanji này, bạn cần lưu ý rằng nó thường liên quan đến các khái niệm về tôn giáo và sự thanh tịnh trong cộng đồng Phật giáo.

Câu ví dụ

  • 僧侶が寺で祈りを捧げる。

    Nhà sư dâng lời cầu nguyện tại ngôi chùa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
Buddhist priest, monk
Tiếng Việt
thầy tu, tu sĩ
日本語
僧侶, お坊さん
한국어
승려, 스님
中文
僧侣, 和尚
id
pastor Budha
th
พระภิกษุ
es
sacerdote budista
fr
prêtre bouddhiste
de
Buddhistischer Priester
pt
sacerdote budista

Từ ghép phổ biến

  • 小僧こぞうyoungster, boy, kid
  • 僧侶そうりょpriest, monk, bonze
  • 尼僧にそうBuddhist nun, Catholic nun, sister
  • 高僧こうそうhigh priest, highly ranked priest, virtuous priest
  • 禅僧ぜんそうZen priest
  • 僧堂そうどうtemple meditation hall or certain other temple structures
  • 僧院そういんmonastery, temple
  • 僧籍そうせきpriesthood registry

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.