Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 艸lớp 4tần suất #1691Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

mầm

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh chồi non phát triển từ mặt đất giống như một mũi giáo đâm lên, biểu trưng cho sự sống mới và sự phát triển.

Về kanji này

Kanji 「芽」 có nghĩa chính là "mầm" hoặc "cọng cây non". Kanji này thường được dùng như danh từ, ví dụ như trong từ "発芽" (はつが), có nghĩa là "sự nảy mầm", hay "新芽" (しんめ) nghĩa là "cọng non". Từ "芽生える" (めばえる) có nghĩa là "nảy mầm" là một động từ phổ biến. Khi dùng kanji này, người ta thường liên tưởng đến sự sống mới và sự phát triển, do đó nó thường được thấy trong các chủ đề liên quan đến thực vật và mùa xuân. Một lưu ý nhỏ là Kanji này có thể được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau để chỉ sự khởi đầu của một ý tưởng hay kế hoạch.

Câu ví dụ

  • 春には新しい芽が出る。

    Mầm mới nhú lên vào mùa xuân.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bud, sprout, spear, germ
Tiếng Việt
mầm
日本語
한국어
中文
id
tunas
th
หน่อ
es
brote
fr
bourgeon
de
Spross, Keim
pt
brotos

Từ ghép phổ biến

  • 発芽はつがgermination, sprouting, budding
  • 萌芽ほうがgermination, germ, sprout
  • 芽生えるめばえるto bud, to sprout, to arise
  • 新芽しんめsprout, bud, shoot
  • 麦芽ばくがmalt
  • 芽生えめばえbud, sprout
  • 木の芽きのめleaf bud, bud of Japanese pepper tree (Xanthoxylum piperitum)
  • 芽吹くめぶくto bud

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.