Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 金tần suất #1440Kanji Jōyō (thường dụng)

gấm, áo đẹp, vinh quang

On'yomi (音読み)

  • キン

Kun'yomi (訓読み)

  • にしき

Gợi nhớ

Khi mặc một bộ kimono lấp lánh bằng vàng, bạn sẽ cảm nhận được vẻ đẹp của chiết xuất từ những tấm vải brocade sang trọng.

Về kanji này

Kanji「錦」có nghĩa chính là vải brocade, thường được dùng để chỉ những thứ đẹp và sang trọng. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu có thể kể đến là 錦絵 (にしきえ), nghĩa là tranh in trên vải brocade; 錦鯉 (にしきごい), chỉ loại cá chép có màu sắc rực rỡ; và 錦蛇 (にしきへび), nghĩa là rắn python. Một lưu ý nhỏ là từ này thường gợi lên hình ảnh về sự sang trọng và uyển chuyển, nên có thể thấy trong các sản phẩm thủ công mỹ nghệ hoặc trong các câu ca từ biểu cảm đẹp đẽ.

Câu ví dụ

  • 錦鯉が池で泳いでいる。

    Cá koi đang bơi trong ao.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
brocade, fine dress, honors
Tiếng Việt
gấm, áo đẹp, vinh quang
日本語
錦, 高級服, 栄誉
한국어
비단, 고급 드레스, 영예
中文
锦缎, 华服, 荣誉
id
brokat
th
ผ้าไหม
es
brocado
fr
brocart
de
Brokat
pt
brocado

Từ ghép phổ biến

  • 錦絵にしきえnishiki-e, multi-colour woodblock print
  • 綾錦あやにしきtwill damask and brocade
  • 錦鯉にしきごいcoloured carp, colored carp
  • 錦蛇にしきへびpython, rock snake
  • 錦上きんじょうcrowning beauty with even greater glory
  • 唐錦からにしきChinese brocade
  • 錦旗きんきpennant, gold-brocade flag
  • 錦地きんちyour place of residence

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.