Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 殳Kanji Jōyō (thường dụng)

phá hủy, hủy hoại

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • こぼ.つ
  • こわ.す
  • こぼ.れる
  • こわ.れる
  • そし.る
  • やぶ.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cây gậy (radical 殳) đang phá hủy một chiếc bình (component 毀) bằng cách đánh bể nó tan tành.

Về kanji này

Kanji 毀 có nghĩa chính là phá hủy hoặc làm hư hại. Nó thường được dùng như động từ khi nói về việc làm tổn hại hoặc phá hoại cái gì đó. Một số từ ghép tiêu biểu như 毀損 (きそん) có nghĩa là tổn thất hoặc hư hỏng, 毀誉 (きよ) chỉ việc khen ngợi và chỉ trích, và 毀棄 (きき) có nghĩa là triệt tiêu hoặc phá hủy. Một lưu ý nhỏ là kanji này không phổ biến trong tiếng Nhật hàng ngày, thường được thấy trong văn viết hoặc trong các tình huống chính thức mà người ta muốn thể hiện sự nghiêm trọng của việc hư hại.

Câu ví dụ

  • 彼は名声を毀損した。

    Anh ấy đã làm tổn hại danh tiếng của mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
break, destroy, censure, be chipped, be scratched, be broken, be ruined
Tiếng Việt
phá hủy, hủy hoại
日本語
毁, 壊す
한국어
파괴하다, 부수다
中文
破坏, 毁坏
id
merusak
th
ทำลาย
es
destruir
fr
détruire
de
zerstören
pt
destruir

Từ ghép phổ biến

  • 毀損きそんdamage, injury, defamation
  • 毀誉きよpraise and censure, approval and disapproval, approbation and condemnation
  • 毀棄ききdestruction, demolition, damage
  • 毀傷きしょうinjury, damage
  • 毀つこぼつto destroy, to break, to damage
  • 誹毀ひきdefamation, libel, calumny
  • 毀れこぼれnick, chip, scratch
  • 焼毀しょうきcompletely destroying by fire

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.