Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 肉lớp 6tần suất #459Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

não, trí nhớ

On'yomi (音読み)

  • ノウ
  • ドウ

Kun'yomi (訓読み)

  • のうずる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái đầu lớn với thịt (肉) bên trong, nơi chứa những suy nghĩ và ký ức sáng suốt của bạn.

Về kanji này

Kanji 「脳」 có nghĩa chính là "não" hoặc "trí nhớ". Kanji này thường được dùng như danh từ, chỉ bộ phận não của con người hay động vật. Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này bao gồm 首脳 (しゅのう), nghĩa là "lãnh đạo"; 脳死 (のうし), nghĩa là "chết não"; và 大脳 (だいのう), nghĩa là "vỏ não". Kanji này được phát âm chủ yếu theo âm On'yomi là "ノウ". Một lưu ý quan trọng là kanji này thể hiện vai trò quan trọng của não trong việc kiểm soát suy nghĩ, cảm xúc và hành vi của chúng ta.

Câu ví dụ

  • 脳は非常に複雑だ。

    Bộ não rất phức tạp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
brain, memory
Tiếng Việt
não, trí nhớ
日本語
脳, 記憶
한국어
뇌, 기억
中文
大脑, 记忆
id
otak
th
สมอง
es
cerebro
fr
cerveau
de
Gehirn
pt
cérebro

Từ ghép phổ biến

  • 首脳しゅのうhead, leader, top
  • 脳死のうしbrain death
  • 大脳だいのうcerebrum
  • 頭脳ずのうhead, brains, intellect
  • 脳波のうはbrain waves, electroencephalogram, EEG
  • 脳裏のうりone's mind
  • 脳出血のうしゅっけつcerebral hemorrhage, cerebral haemorrhage
  • 脳卒中のうそっちゅうstroke, cerebral haemorrhage, cerebral hemorrhage

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.