Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 箱lớp 3tần suất #345Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

hộp, thiết bị đóng gói

On'yomi (音読み)

  • はこ
  • バン

Kun'yomi (訓読み)

  • はこ

Gợi nhớ

Trong một chiếc hộp gỗ trắng, tôi chứa đựng những kỷ niệm quý giá như bảo vật.

Về kanji này

Ngoài việc nghĩa chính là "hộp" hay "thùng", kanji 箱 (はこ) còn có thể sử dụng trong nhiều trường hợp khác nhau. Đây là một danh từ thường thấy trong các từ ghép. Một số từ điển hình bao gồm 箱入り娘 (はこいりむすめ) nghĩa là "cô gái ngoan hiền được cưng chiều"; 箱舟 (はこぶね) có nghĩa là "chiếc thuyền trong truyền thuyết", và 箱庭 (はこにわ) nghĩa là "vườn thu nhỏ". Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý rằng nó thường chỉ về việc chứa đựng đồ vật, nên khi nói về không gian, nó thường mang tính chất giới hạn và kín đáo.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • お菓子が入った箱を開けた。

    Tôi đã mở hộp có kẹo bên trong.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
box, case, packaging
Tiếng Việt
hộp, thiết bị đóng gói
日本語
箱, 箱型, 箱の中
한국어
상자, 케이스, 포장
中文
盒子, 案例, 包装
id
kotak, kasus, pengemasan
th
กล่อง, กรณี, บรรจุภัณฑ์
es
caja, caso, empaquetado
fr
boîte, cas, emballage
de
Kiste, Fall, Verpackung
pt
caixa, caso, embalagem

Từ ghép phổ biến

  • 箱入り娘はこいりむすめcoddled daughter
  • 箱舟はこぶねark, box ship
  • 箱庭はこにわminiature garden

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.