bát, bát cơm
On'yomi (音読み)
- トン
- タン
- ショウ
- セイ
Kun'yomi (訓読み)
- どんぶり
Về kanji này
Kanji「丼」chủ yếu có nghĩa là cái bát hoặc bát cơm. Trong tiếng Nhật, kanji này thường được sử dụng trong các danh từ, cụ thể là để chỉ các món ăn được phục vụ trong bát. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm「牛丼」(ぎゅうどん), có nghĩa là bát cơm bò;「天丼」(てんどん), nghĩa là bát cơm tôm chiên tempura; và「丼飯」(どんぶりめし), có nghĩa là bát cơm nói chung. Lưu ý rằng「丼」không chỉ có nghĩa là bát mà còn thể hiện cách thức phục vụ món ăn truyền thống của Nhật Bản, thường làm cho bữa ăn trở nên thú vị và ngon miệng hơn.
Câu ví dụ
昼食に丼を食べた。
Tôi đã ăn một tô cơm cho bữa trưa.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- bowl, bowl of food
- Tiếng Việt
- bát, bát cơm
- 日本語
- 丼, 丼物
- 한국어
- 덮밥, 식사 그릇
- 中文
- 碗, 饭碗
- id
- mangkuk, mangkuk makanan
- th
- ชาม, ชามอาหาร
- es
- tazón, tazón de comida
- fr
- bol, bol de nourriture
- de
- Schüssel, Schüssel mit Essen
- pt
- tigela, tigela de comida
Từ ghép phổ biến
- 牛丼gyudon, rice covered with sliced beef, usu. with fried onion
- 天丼tempura donburi, tempura served over a bowl of rice, (in comedy) repeating the same gag or silly line
- 丼飯bowl of rice
- 豚丼pork donburi, bowl of rice topped with pork and vegetables
- 着丼arrival of food at one's table (esp. ramen)
- 玉丼egg donburi, bowl of rice topped with egg
- 丼屋donburi restaurant, shop serving rice bowl dishes
- カツ丼katsudon, pork cutlet served on top of a bowl of rice
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.