Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 豆lớp 5tần suất #762Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

phong phú

On'yomi (音読み)

  • ホウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ゆた.か
  • とよ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái đậu lớn tràn đầy nước, tượng trưng cho sự phong phú và dồi dào của mùa màng.

Về kanji này

Kanji 「豊」 có nghĩa chính là phong phú, bountiful. Nó thường được dùng để mô tả sự phong phú trong cuộc sống hoặc của cải. Có thể gặp trong một số từ ghép như 豊か (ゆたか) nghĩa là phong phú, và 豊富 (ほうふ) cũng mang nghĩa là dồi dào. Ngoài ra, 豊作 (ほうさく) được dùng để chỉ vụ mùa bội thu, hay 豊漁 (ほうりょう) nghĩa là đánh bắt nhiều cá. Kanji này thể hiện sự dồi dào, thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến sự đầy đủ hoặc thành công.

Câu ví dụ

  • この土地は豊かな自然に恵まれている。

    Mảnh đất này được ban phước với thiên nhiên phong phú.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bountiful, excellent, rich
Tiếng Việt
phong phú
日本語
豊富
한국어
풍부
中文
丰富
id
berlimpah
th
อุดมสมบูรณ์
es
abundante
fr
bounté
de
reichhaltig
pt
abundante

Từ ghép phổ biến

  • 豊かゆたかabundant, plentiful, rich
  • 豊富ほうふabundant, plentiful, rich
  • 豊作ほうさくabundant harvest, bumper crop
  • 豊漁ほうりょうgood catch, good haul
  • 豊胸ほうきょうfull breasts, ample breasts, breast enlargement
  • 経験豊富けいけんほうふexperienced, well-versed
  • 種類豊富しゅるいほうふrich in variety, diverse, wide-ranging
  • 豊年ほうねんfruitful year

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.