Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 瓦tần suất #1528Kanji Jōyō (thường dụng)

chai, hũ

On'yomi (音読み)

  • ビン
  • ヘイ

Kun'yomi (訓読み)

  • かめ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc bình sứ đẹp như một ngôi nhà nhỏ, bên trong có nhiều loại nước ngọt hấp dẫn chờ được rót ra.

Về kanji này

Kanji 「瓶」 có nghĩa chính là chai hoặc bình. Kanji này thường dùng để chỉ đồ vật, tức là danh từ. Một số ví dụ tiêu biểu là 花瓶 (かびん) có nghĩa là bình hoa, 火炎瓶 (かえんびん) là chai xăng dùng trong chiến tranh, và 瓶詰め (びんづめ) có nghĩa là đóng chai. Khi học kanji này, bạn sẽ thấy nhiều sản phẩm thực phẩm hay đồ uống được đóng trong瓶. Lưu ý rằng 「瓶」 thường chỉ những món đồ đựng chất lỏng, khác với những loại đồ chứa khác như hộp hay thùng.

Câu ví dụ

  • その瓶は古いワインが入っている。

    Cái lọ đó chứa rượu vang cũ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bottle, vial, jar, jug, vat, urn
Tiếng Việt
chai, hũ
日本語
한국어
中文
id
botol
th
ขวด
es
botella
fr
bouteille
de
Flasche
pt
garrafa

Từ ghép phổ biến

  • 花瓶かびん(flower) vase
  • 火炎瓶かえんびんMolotov cocktail, petrol bomb, gasoline bomb
  • 瓶詰めびんづめbottling, bottled
  • 空き瓶あきびんempty bottle
  • 水瓶みずがめwater jug
  • 魔法瓶まほうびんthermos bottle, vacuum flask
  • 小瓶こびんsmall bottle
  • 大瓶おおびんlarge bottle

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.