Quay lại từ điển
JLPT N35画 · 5 nétbộ thủ 木lớp 3tần suất #1300Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

tấm ván, bảng, tấm

On'yomi (音読み)

  • ハン
  • バン

Kun'yomi (訓読み)

  • いた

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy một cái bảng gỗ tinh khôi, tôi nhớ ngay đến vẻ đẹp của những tấm ván trang trí trong ngôi nhà của mình.

Về kanji này

Kanji「板」có nghĩa chính là "tấm ván" hay "tấm gỗ" và thường được sử dụng như một danh từ. Khi kết hợp với các kanji khác, nó tạo ra nhiều từ hữu ích. Ví dụ, "板書" (ばんしょ) có nghĩa là "viết trên bảng đen", thường được sử dụng trong lớp học. Từ "板金" (ばんきん) chỉ "kim loại tấm", một vật liệu nhiều người dùng trong xây dựng. Còn "板前" (いたまえ) là từ để chỉ "đầu bếp", đặc biệt là đầu bếp sushi, một nghề rất quan trọng trong ẩm thực Nhật Bản. Lưu ý rằng kanji này chủ yếu được dùng trong các thuật ngữ và trong ngữ cảnh cụ thể.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • その板はとても丈夫だ。

    Mảnh gỗ đó rất chắc chắn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
board, plank
Tiếng Việt
tấm ván, bảng, tấm
日本語
いた, いたもの
한국어
판, 널빤지
中文
木板, 板材
id
papan, plat
th
แผ่นไม้, ไม้แผ่น
es
tabla, tablero
fr
plaque, plancher
de
Brett, Platte
pt
tábua, plano

Từ ghép phổ biến

  • 板書ばんしょblackboard writing
  • 板金ばんきんsheet metal
  • 板前いたまえchef (especially sushi chef)
  • 板の上いたのうえon the board

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.