Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 土tần suất #1616Kanji Jōyō (thường dụng)

mực đen

On'yomi (音読み)

  • ボク

Kun'yomi (訓読み)

  • すみ

Gợi nhớ

Mực đen (墨) như đất (土) ướt, xòe ra khi viết, mang theo sắc thái của những ngòi bút từ Mexico.

Về kanji này

Kanji「墨」có nghĩa chính là mực đen, thường được dùng để chỉ loại mực trong hội họa hay viết chữ. Kanji này thường được dùng như danh từ. Có một số từ ghép tiêu biểu như 入れ墨 (いれずみ) có nghĩa là hình xăm, thường gặp trong văn hóa Nhật Bản; 墨西哥 (メキシコ) nghĩa là Mexico; và 水墨画 (すいぼくが) chỉ tranh vẽ bằng mực nước. Ngoài ra, còn có お墨付き (おすみつき) là giấy chứng nhận. Một lưu ý nhỏ là khi sử dụng kanji này, nó thường liên quan đến nghệ thuật vẽ tranh hoặc chữ viết truyền thống.

Câu ví dụ

  • 墨で書いた字は力強い。

    Chữ viết bằng mực rất mạnh mẽ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
black ink, India ink, ink stick, Mexico
Tiếng Việt
mực đen
日本語
한국어
中文
id
tinta hitam, tinta India, batang tinta, Meksiko
th
หมึกดำ, หมึกอินเดีย, แท่งหมึก, เม็กซิโก
es
tinta negra, tinta india, tinta en barra, México
fr
encre noire, encre indienne, bâton d'encre, Mexique
de
schwarze Tinte, Indertinte, Tintenstick, Mexiko
pt
tinta preta, tinta da Índia, caneta de tinta, México

Từ ghép phổ biến

  • 入れ墨いれずみtattoo (esp. a traditional Japanese one), tattooing
  • 墨西哥メキシコMexico
  • 水墨画すいぼくがIndia-ink painting, ink wash painting
  • お墨付きおすみつきcertificate, certified document, authorization
  • 墨絵すみえink painting
  • 墨書ぼくしょwriting in India ink
  • 翰墨かんぼくbrush and ink, writing, drawing
  • 靴墨くつずみshoe polish

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.