mực đen
On'yomi (音読み)
- ボク
Kun'yomi (訓読み)
- すみ
Về kanji này
Kanji「墨」có nghĩa chính là mực đen, thường được dùng để chỉ loại mực trong hội họa hay viết chữ. Kanji này thường được dùng như danh từ. Có một số từ ghép tiêu biểu như 入れ墨 (いれずみ) có nghĩa là hình xăm, thường gặp trong văn hóa Nhật Bản; 墨西哥 (メキシコ) nghĩa là Mexico; và 水墨画 (すいぼくが) chỉ tranh vẽ bằng mực nước. Ngoài ra, còn có お墨付き (おすみつき) là giấy chứng nhận. Một lưu ý nhỏ là khi sử dụng kanji này, nó thường liên quan đến nghệ thuật vẽ tranh hoặc chữ viết truyền thống.
Câu ví dụ
墨で書いた字は力強い。
Chữ viết bằng mực rất mạnh mẽ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- black ink, India ink, ink stick, Mexico
- Tiếng Việt
- mực đen
- 日本語
- 墨
- 한국어
- 먹
- 中文
- 墨
- id
- tinta hitam, tinta India, batang tinta, Meksiko
- th
- หมึกดำ, หมึกอินเดีย, แท่งหมึก, เม็กซิโก
- es
- tinta negra, tinta india, tinta en barra, México
- fr
- encre noire, encre indienne, bâton d'encre, Mexique
- de
- schwarze Tinte, Indertinte, Tintenstick, Mexiko
- pt
- tinta preta, tinta da Índia, caneta de tinta, México
Từ ghép phổ biến
- 入れ墨tattoo (esp. a traditional Japanese one), tattooing
- 墨西哥Mexico
- 水墨画India-ink painting, ink wash painting
- お墨付きcertificate, certified document, authorization
- 墨絵ink painting
- 墨書writing in India ink
- 翰墨brush and ink, writing, drawing
- 靴墨shoe polish
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.