Quay lại từ điển
JLPT N13画 · 3 nétbộ thủ 一tần suất #308Kanji Jōyō (thường dụng)

ban cho, tham gia, cho, trao thưởng

Cũng có: truyền lại, cung cấp, gây ra, quà tặng, có phúc

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • あた.える
  • あずか.る
  • くみ.する
  • ともに

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đứng đưa tay (radical 一) ra để trao đi món quà, thể hiện hành động ban tặng hay tham gia với những người khác.

Về kanji này

Kanji「与」có nghĩa chính là "trao cho," "tham gia" hoặc "cung cấp." Nó thường được sử dụng làm động từ, thể hiện hành động tặng hoặc trao cho ai đó. Một số từ ghép phổ biến của nó bao gồm 関与 (かんよ, kan yo) có nghĩa là "tham gia," thường được dùng trong ngữ cảnh hợp tác, 給与 (きゅうよ, kyu yo) có nghĩa là "tiền lương" hoặc "trả tiền" trong lĩnh vực lao động, và 与党 (よとう, yo tou) có nghĩa là "đảng cầm quyền" trong chính trị. Khi sử dụng, hãy chú ý rằng「与」thường mang tính chất tích cực, liên quan đến việc trao tặng hoặc hỗ trợ.

Câu ví dụ

  • 彼は資金を与えられた。

    Anh ấy đã được cấp vốn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bestow, participate in, give, award, impart, provide, cause, gift, godsend
Tiếng Việt
ban cho, tham gia, cho, trao thưởng, truyền lại, cung cấp, gây ra, quà tặng, có phúc
日本語
与える, 参加する, 与える, 授ける, 授ける, 提供する, 引き起こす, 贈り物, 神の恩恵
한국어
주다, 참여하다, 주다, 수여하다, 전하다, 제공하다, 유발하다, 선물, 신의 선물
中文
给予, 参与, 给, 奖赏, 传授, 提供, 导致, 礼物, 天赐
id
menganugerahkan, berpartisipasi, memberi, menghadiahkan, memberikan, menyediakan, menyebabkan, hadiah, berkah
th
มอบ, มีส่วนร่วม, ให้, รางวัล, มอบให้, จัดหา, ทำให้เกิด, ของขวัญ, พรจากพระเจ้า
es
otorgar, participar, dar, premiar, impartir, proveer, causar, regalo, dádiva
fr
accorder, participer, donner, attribuer, transmettre, fournir, causer, don, coup de chance
de
verleihen, teilnehmen, geben, auszeichnen, vermitteln, bereitstellen, verursachen, Geschenk, Gottesgeschenk
pt
conceder, participar, dar, premiar, impartir, fornecer, causar, presente, sinal de Deus

Từ ghép phổ biến

  • 関与かんよparticipation, taking part in, participating in
  • 給与きゅうよpay, salary, wages
  • 供与きょうよgiving, provision, furnishing
  • 与党よとうruling party, government party, party in power
  • 与野党よやとうruling and opposition parties, parties in and out of power
  • 寄与きよcontribution, service
  • 参与さんよparticipation, taking part, consultant
  • 授与じゅよawarding, conferment, granting

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.