Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 宀tần suất #1766Kanji Jōyō (thường dụng)

trân trọng, tốt

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • よろ.しい
  • よろ.しく

Gợi nhớ

Hãy chào người bạn tốt của mình với lời ghé thăm dưới mái ấm, cảm giác thật sự tuyệt vời và tốt lành.

Về kanji này

Kanji 「宜」 có nghĩa chính là "thích hợp" hoặc "tốt đẹp". Kanji này thường được sử dụng như một tính từ, ví dụ như trong từ 宜しい (よろしい), nghĩa là "tốt" hay "được". Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này là 適宜 (てきぎ), có nghĩa là "thích hợp"; 便宜 (べんぎ), có nghĩa là "thuận tiện"; và 宜しく (よろしく), thường được dùng như một cách chào hỏi, nghĩa là "mong được tốt với nhau". Lưu ý rằng trong giao tiếp hàng ngày, 宜しい và 宜しく là rất thông dụng, đặc biệt khi bạn muốn thể hiện sự lịch sự hoặc tôn trọng đối với người khác.

Câu ví dụ

  • お手数ですが宜しくお願いします。

    Tôi rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
best regards, good
Tiếng Việt
trân trọng, tốt
日本語
宜, Good
한국어
추천, 좋은
中文
最佳问候, 好
id
salam terbaik
th
สวัสดีดีๆ
es
mejores deseos
fr
meilleures salutations
de
beste Grüße
pt
cordiais saudações

Từ ghép phổ biến

  • 適宜てきぎsuitable, appropriate, fitting
  • 便宜べんぎconvenience, accommodation, advantage
  • 宜しいよろしいgood, OK, all right
  • 宜しくよろしくwell, properly, suitably
  • 時宜じぎright time, appropriate time, season's greetings
  • 機宜きぎopportuneness, timeliness, opportunity
  • 事宜じぎfitting thing
  • 情宜じょうぎfriendly feelings, fellowship

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.