Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 虫tần suất #2223Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

ong, ong bắp cày, ong vò vẽ

On'yomi (音読み)

  • ホウ

Kun'yomi (訓読み)

  • はち

Gợi nhớ

Hình ảnh con ong bay lượn, cái đầu như chiếc mũi nhọn, biểu tượng cho sự cần mẫn và sự sống động của loài côn trùng này.

Về kanji này

Kanji 「蜂」 có nghĩa chính là "ong" hay "ong bắp cày". Thường được dùng như danh từ, kanji này xuất hiện trong một số từ ghép thú vị. Ví dụ, "蜂蜜" (はちみつ) có nghĩa là "mật ong", một loại thức ăn ngọt được các con ong làm ra. Còn từ "蜜蜂" (みつばち) chỉ về "ong mật", loại ong chuyên lấy mật để sản xuất. Một từ khác là "雀蜂" (スズメバチ), chỉ về "ong bắp cày" có nọc độc. Lưu ý rằng tiếng Nhật có sự phân biệt giữa các loại ong khác nhau, vì vậy trong nhiều trường hợp, từ này sẽ được dùng để chỉ các loại ong cụ thể.

Câu ví dụ

  • 蜂が花から蜜を集める。

    Con ong thu mật từ hoa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bee, wasp, hornet
Tiếng Việt
ong, ong bắp cày, ong vò vẽ
日本語
蜂, スズメバチ, ホーネット
한국어
벌, 말벌, 호넷
中文
蜜蜂, 黄蜂, 大黄蜂
id
lebah
th
ผึ้ง
es
abeja
fr
abeille
de
Biene
pt
abelha

Từ ghép phổ biến

  • 蜂蜜はちみつhoney
  • 蜂起ほうきuprising, revolt
  • 雀蜂スズメバチhornet, yellow jacket, wasp (of subfamily Vespinae)
  • 蜜蜂ミツバチhoneybee (Apis sp.), honey bee
  • 熊蜂くまばちJapanese carpenter bee (Xylocopa appendiculata circumvolans), wasp, hornet
  • 蜂鳥はちどりhummingbird (Trochilidae family)
  • 蟻蜂ありばちvelvet ant
  • 地蜂じばちVespula flaviceps (species of yellowjacket)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.