ong, ong bắp cày, ong vò vẽ
On'yomi (音読み)
- ホウ
Kun'yomi (訓読み)
- はち
Về kanji này
Kanji 「蜂」 có nghĩa chính là "ong" hay "ong bắp cày". Thường được dùng như danh từ, kanji này xuất hiện trong một số từ ghép thú vị. Ví dụ, "蜂蜜" (はちみつ) có nghĩa là "mật ong", một loại thức ăn ngọt được các con ong làm ra. Còn từ "蜜蜂" (みつばち) chỉ về "ong mật", loại ong chuyên lấy mật để sản xuất. Một từ khác là "雀蜂" (スズメバチ), chỉ về "ong bắp cày" có nọc độc. Lưu ý rằng tiếng Nhật có sự phân biệt giữa các loại ong khác nhau, vì vậy trong nhiều trường hợp, từ này sẽ được dùng để chỉ các loại ong cụ thể.
Câu ví dụ
蜂が花から蜜を集める。
Con ong thu mật từ hoa.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- bee, wasp, hornet
- Tiếng Việt
- ong, ong bắp cày, ong vò vẽ
- 日本語
- 蜂, スズメバチ, ホーネット
- 한국어
- 벌, 말벌, 호넷
- 中文
- 蜜蜂, 黄蜂, 大黄蜂
- id
- lebah
- th
- ผึ้ง
- es
- abeja
- fr
- abeille
- de
- Biene
- pt
- abelha
Từ ghép phổ biến
- 蜂蜜honey
- 蜂起uprising, revolt
- 雀蜂hornet, yellow jacket, wasp (of subfamily Vespinae)
- 蜜蜂honeybee (Apis sp.), honey bee
- 熊蜂Japanese carpenter bee (Xylocopa appendiculata circumvolans), wasp, hornet
- 蜂鳥hummingbird (Trochilidae family)
- 蟻蜂velvet ant
- 地蜂Vespula flaviceps (species of yellowjacket)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.