Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 豆lớp 3tần suất #1422Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

đậu, đậu hà lan, người lùn

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • まめ
  • まめ-

Gợi nhớ

Hạt đậu nhỏ xíu mọc lên từ mặt đất, giống như một chú lùn tinh nghịch nhảy múa vui vẻ giữa đồng.

Về kanji này

Kanji 「豆」 có nghĩa chính là hạt đậu hoặc đậu. Đây thường dùng như danh từ. Một số từ ghép nổi bật với chữ này là: 小豆 (あずき) nghĩa là đậu đỏ, loại đậu thường dùng trong món món ngọt; 大豆 (だいず) nghĩa là đậu nành, nguyên liệu chính để làm đậu phụ và sữa đậu nành; và 豆腐 (とうふ) là đậu phụ, món ăn phổ biến trong ẩm thực Nhật Bản. Một lưu ý là chữ này cũng có thể được dùng để chỉ những người nhỏ bé, nhưng nghĩa chính vẫn là loại hạt đậu.

Câu ví dụ

  • この豆は栄養価が高い。

    Những hạt đậu này rất giàu dinh dưỡng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
beans, pea, midget
Tiếng Việt
đậu, đậu hà lan, người lùn
日本語
豆, エンドウ, 小人
한국어
콩, 완두콩, 왜소인
中文
豆子, 豌豆, 矮人
id
kacang
th
ถั่ว
es
frijoles
fr
haricots
de
Bohnen
pt
feijões

Từ ghép phổ biến

  • 小豆あずきadzuki bean (Vigna angularis)
  • 大豆だいずsoya bean (Glycine max), soybean, soy
  • 豆腐とうふtofu, bean curd, beancurd
  • 納豆なっとうnatto (fermented soybeans)
  • 豆乳とうにゅうsoy milk
  • 豆知識まめちしきtrivia, snippet of knowledge
  • 枝豆えだまめedamame (green soybeans)
  • 豆類まめるいpulse (edible seeds of various leguminous crops), plant yielding pulse

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.