Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 土tần suất #651Kanji Jōyō (thường dụng)

căn cứ, pháo đài, tường thành, bức tường

Cũng có: căn cứ (bóng chày)

On'yomi (音読み)

  • ルイ
  • ライ
  • スイ

Kun'yomi (訓読み)

  • とりで

Gợi nhớ

Một bức tường đất được xây dựng xung quanh, tạo thành các căn cứ vững chắc để bảo vệ tất cả những gì bên trong.

Về kanji này

Kanji 「塁」 có nghĩa chính là "căn cứ" hoặc "bãi''. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như một danh từ, đặc biệt trong lĩnh vực thể thao như bóng chày. Ví dụ, 一塁 (いちるい) có nghĩa là "bãi thứ nhất", 三塁 (さんるい) là "bãi thứ ba", và 満塁 (まんるい) có nghĩa là "các bãi đều đầy". Kanji này xuất hiện nhiều trong bối cảnh trò chơi bóng chày, nơi nó chỉ các vị trí của cầu thủ. Lưu ý rằng nó cũng có thể ám chỉ đến các loại thành lũy hoặc phòng thủ trong văn cảnh rộng hơn, nhưng chủ yếu người ta dùng nó trong thể thao.

Câu ví dụ

  • 彼は塁を守る選手だ。

    Anh ấy là một cầu thủ bảo vệ căn cứ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bases, fort, rampart, walls, base(ball)
Tiếng Việt
căn cứ, pháo đài, tường thành, bức tường, căn cứ (bóng chày)
日本語
塁, 砦, 土台, 壁, ベース
한국어
기지, 요새, 성벽, 벽, 베이스(야구)
中文
基地, 堡垒, 壁垒, 墙壁, 垒(棒球)
id
basis, benteng, rampart, dinding, dasar
th
ฐาน, ป้อม, กำแพง, พื้นฐาน
es
bases, fortaleza, murallas, base
fr
bases, forteresse, remparts, murs, base
de
Basen, Festung, Wall, Wände, Basis
pt
bases, forte, muralhas, base

Từ ghép phổ biến

  • 一塁いちるいfirst base, first baseman, one fort
  • 三塁さんるいthird base
  • 二塁にるいsecond base
  • 満塁まんるいbases loaded
  • 三塁打さんるいだthree-base hit, triple
  • 二塁打にるいだtwo-base hit, double
  • 本塁打ほんるいだhome run
  • 出塁しゅつるいgetting on base, reaching first base, times on base

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.