Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 禾lớp 2tần suất #1500Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

mùa thu

On'yomi (音読み)

  • シュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あき

Gợi nhớ

Khi lá lúa (禾) vàng rực giữa mùa thu, ngọn lửa (火) đỏ rực từ đám cháy rơm khiến ta nhớ về mùa thu.

Về kanji này

Kanji "秋" có nghĩa chính là "mùa thu". Trong văn pháp tiếng Nhật, nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là "秋田" (Akita), tên một địa điểm nổi tiếng ở Nhật Bản; "秋風" (akikaze) nghĩa là "gió thu"; và "初秋" (shoshū) có nghĩa là "đầu thu". Lưu ý rằng kanji "秋" thường được liên kết với hình ảnh của lá vàng và thời tiết mát mẻ, tạo cảm giác bình yên và thơ mộng, thường thấy trong thơ ca và văn học Nhật Bản.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 秋には紅葉が美しい。

    Vào mùa thu, lá chuyển màu rất đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
autumn, fall
Tiếng Việt
mùa thu
日本語
한국어
가을, 추락
中文
秋天, 秋季
id
musim gugur, jatuh
th
ฤดูใบไม้ร่วง, ตก
es
otoño, caída
fr
automne, chute
de
Herbst, Fall
pt
outono, queda

Từ ghép phổ biến

  • 秋田あきたAkita (a place name)
  • 秋風あきかぜautumn breeze
  • 初秋しょしゅうearly autumn
  • 秋分しゅうぶんautumnal equinox

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.