Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 扌tần suất #1800Kanji Jōyō (thường dụng)

tấn công, công kích

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • せめ.る

Gợi nhớ

Người lính cầm tay tấn công công trình địch, với sự quyết tâm sắc nét như một lưỡi kiếm.

Về kanji này

Kanji 「攻」 có nghĩa chính là 'tấn công' hoặc 'xâm lược'. Đây là kanji thường được dùng như danh từ và động từ. Trong các từ ghép, bạn có thể gặp 攻撃 (こうげき), nghĩa là 'tấn công', hoặc động từ 攻める (せめる), nghĩa là 'tấn công' trong một ngữ cảnh hành động. Một ví dụ khác là 防攻 (ぼうこう), liên quan đến cả hai khía cạnh 'phòng thủ' và 'tấn công'. Khi sử dụng kanji này, hãy lưu ý rằng nó thường được kết hợp với các chủ đề quân sự hoặc cạnh tranh, vì vậy đừng ngạc nhiên khi thấy nó xuất hiện trong các ngữ cảnh như chiến tranh hoặc thể thao.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 敵を攻撃する準備ができた。

    Chúng tôi đã sẵn sàng tấn công kẻ thù.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
attack, assault
Tiếng Việt
tấn công, công kích
日本語
攻撃, 攻め
한국어
공격, 습격
中文
攻击, 袭击
id
serangan, penyerangan
th
การโจมตี, การรุกราน
es
ataque, asalto
fr
attaque, assaut
de
Angriff, Überfall
pt
ataque, assalto

Từ ghép phổ biến

  • 攻撃こうげきattack, assault
  • 攻めるせめるto attack
  • 防攻ぼうこうdefense and offense

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.