Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 雨tần suất #1341Kanji Jōyō (thường dụng)

không khí

On'yomi (音読み)

  • フン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Giữa không khí u ám, những giọt mưa tạo thành màn sương mờ ảo, khiến mọi thứ trở nên huyền bí và bí ẩn.

Về kanji này

Kanji 「雰」 có nghĩa chính là bầu không khí hoặc sương mù. Kanji này thường được sử dụng trong dạng danh từ. Một số từ phổ biến có chứa kanji này là: 雰囲気 (ふんいき) nghĩa là bầu không khí, thường dùng để miêu tả cảm giác của một không gian; 雰囲気美人 (ふんいきびじん) chỉ những người phụ nữ không đẹp theo cách truyền thống nhưng vẫn có sức hấp dẫn đặc biệt; và 雰囲気を壊す (ふんいきをこわす) có nghĩa là làm hỏng bầu không khí hay tâm trạng. Khi sử dụng, bạn có thể thấy kanji này xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau liên quan đến cảm xúc và không gian, giúp miêu tả sắc thái của môi trường xung quanh.

Câu ví dụ

  • 静かな雰囲気が漂っていた。

    Một bầu không khí yên tĩnh lan tỏa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
atmosphere, fog
Tiếng Việt
không khí
日本語
雰囲気
한국어
분위기
中文
氛围
id
atmosfer
th
บรรยากาศ
es
atmósfera
fr
atmosphère
de
Atmosphäre
pt
atmosfera

Từ ghép phổ biến

  • 雰囲気ふんいきatmosphere, mood, ambience
  • 雰囲気美人ふんいきびじんwoman who is not traditionally beautiful yet somehow very attractive, woman with an aura of beauty
  • 雰囲気を壊すふんいきをこわすto spoil the mood
  • 神秘的雰囲気しんぴてきふんいきmystique
  • 家族的な雰囲気かぞくてきなふんいきfamily atmosphere

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.