Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 車lớp 4tần suất #189Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

quân đội, lực lượng, quân lính, chiến tranh

Cũng có: trận chiến

On'yomi (音読み)

  • グン

Kun'yomi (訓読み)

  • いくさ

Gợi nhớ

Hình ảnh một chiếc xe quân sự chở đầy lính, sẵn sàng cho trận chiến khốc liệt, tượng trưng cho sức mạnh của quân đội.

Về kanji này

Kanji 「軍」 có ý nghĩa chính là quân đội hoặc lực lượng. Đây thường là danh từ được dùng để chỉ các lực lượng quân sự. Một số từ điển hình có chứa kanji này là 海軍 (かいぐん) nghĩa là hải quân, 空軍 (くうぐん) nghĩa là không quân, và 軍事 (ぐんじ) nghĩa là các vấn đề quân sự. Kanji này rất quan trọng trong các bối cảnh liên quan đến sự bảo vệ và an ninh quốc gia. Bạn cũng sẽ thấy nó xuất hiện trong các cụm từ liên quan tới chiến tranh và quân đội. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, ngữ cảnh sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về cách thức mà nó được áp dụng.

Câu ví dụ

  • 軍隊は国を守るために存在する。

    Quân đội tồn tại để bảo vệ đất nước.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
army, force, troops, war, battle
Tiếng Việt
quân đội, lực lượng, quân lính, chiến tranh, trận chiến
日本語
軍隊, 力, 部隊, 戦争, 戦い
한국어
군대, 력, 부대, 전쟁, 전투
中文
军队, 力量, 部队, 战争, 战斗
id
tentara, kekuatan, pasukan
th
กองทัพ, กำลัง, ทหาร
es
ejército, fuerza, tropas
fr
armée, force, troupes
de
Armee, Streitkräfte, Truppen
pt
exército, força, tropas

Từ ghép phổ biến

  • 海軍かいぐんnavy, naval force
  • 空軍くうぐんair force
  • 軍機ぐんきmilitary secret, classified military material, military aircraft
  • 軍事ぐんじmilitary affairs
  • 軍縮ぐんしゅくreduction of armaments, disarmament
  • 軍人ぐんじんserviceman, servicewoman, soldier
  • 軍隊ぐんたいarmed forces, military, troops
  • 軍備ぐんびarmaments, military preparations

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.