phê duyệt, khen ngợi, tiêu đề hoặc chữ viết trên hình ảnh, hỗ trợ
Cũng có: đồng ý
On'yomi (音読み)
- サン
Kun'yomi (訓読み)
- たす.ける
- たた.える
Về kanji này
Kanji 「賛」 có nghĩa chính là tán thành hoặc khen ngợi. Kanji này thường được dùng như danh từ, nhưng cũng có thể hoạt động như động từ trong một số trường hợp. Một số từ điển hình với kanji này bao gồm 協賛 (きょうさん), có nghĩa là ủng hộ; 賛成 (さんせい), có nghĩa là tán thành; và 賛否 (さんぴ), thể hiện sự đồng ý và phản đối. Cũng có từ 賛歌 (さんか), nghĩa là bài hát ca ngợi. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, nó thường mang tính tích cực, chỉ những ý kiến đồng thuận hoặc sự khen ngợi.
Câu ví dụ
彼の提案に賛成する。
Tôi đồng ý với đề xuất của anh ấy.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- approve, praise, title or inscription on picture, assist, agree with
- Tiếng Việt
- phê duyệt, khen ngợi, tiêu đề hoặc chữ viết trên hình ảnh, hỗ trợ, đồng ý
- 日本語
- 賛成する, 称賛する, 絵の題名または銘文, 助ける, 同意する
- 한국어
- 찬성하다, 칭찬하다, 그림의 제목 또는 비문, 도와주다, 동의하다
- 中文
- 赞成, 称赞, 图画的题目或铭文, 协助, 同意
- id
- menyetujui
- th
- เห็นด้วย
- es
- aprobar
- fr
- approuver
- de
- zustimmen
- pt
- aprovar
Từ ghép phổ biến
- 協賛support, mutual aid, cooperation
- 賛成approval, agreement, support
- 賛否yes and no, for and against
- 賛歌song of praise, eulogy, paean
- 賛辞eulogy, compliment
- 賛同approval, endorsement
- 賛美praise, glorification, extolment
- 賞賛praise, admiration, commendation
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.