Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 反lớp 3tần suất #600Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

phản, ngược, đối diện

On'yomi (音読み)

  • ハン
  • ボン

Kun'yomi (訓読み)

  • はん.する
  • かえ.す
  • そ.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đang chống đối, giơ tay lên như hình dạng của chữ '反', biểu hiện rõ nét sự phản kháng và ngược lại.

Về kanji này

Kanji 「反」 có nghĩa chính là phản, chống lại hoặc đảo ngược. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 反対 (はんたい), có nghĩa là sự đối lập; 反省 (はんせい), có nghĩa là sự tự suy ngẫm; và 反発 (はんぱつ), có nghĩa là sự phản kháng hoặc đẩy lùi. Kanji này cũng được sử dụng trong ngữ cảnh thể hiện ý kiến khác nhau hoặc khi muốn nhấn mạnh vào sự trái ngược. Khi sử dụng, cần lưu ý rằng 「反」 không chỉ mang tính chất tiêu cực mà còn thể hiện sự cần thiết trong việc cân bằng ý kiến.

Câu ví dụ

  • 彼は反対の意見を持っている。

    Anh ấy có ý kiến trái ngược.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
anti-, oppose, reverse
Tiếng Việt
phản, ngược, đối diện
日本語
反対, 裏返し, 反発
한국어
반-
中文
反对
id
anti-
th
ต่อต้าน
es
anti-
fr
anti-
de
anti-
pt
anti-

Từ ghép phổ biến

  • 反対はんたいopposition, resistance
  • 反省はんせいreflection, self-reflection
  • 反発はんぱつrebound, repulsion
  • 逆反ぎゃくはんreverse, inverse

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.