Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 角lớp 2tần suất #805Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

góc, góc cạnh, hình vuông, sừng

Cũng có: cặp sừng

On'yomi (音読み)

  • カク

Kun'yomi (訓読み)

  • かど
  • つの

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con bò với hai cái sừng uốn cong tạo thành hình góc vuông, thể hiện "角" - góc, sừng.

Về kanji này

Kanji 「角」 có nghĩa chính là góc, cạnh hoặc sừng. Nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép điển hình với kanji này gồm có 一角 (いっかく), nghĩa là góc, chỉ một điểm nơi hai cạnh giao nhau; 角度 (かくど), nghĩa là góc độ, thường dùng trong toán học để chỉ sự đo lường của một góc; và 街角 (まちかど), nghĩa là góc phố, chỉ nơi giao nhau của các con đường trong thành phố. Lưu ý rằng trong một số trường hợp, 「角」 cũng có thể chỉ đến sừng của động vật, như trong từ 「つの」.

Câu ví dụ

  • 建物の角が崩れた。

    Góc của tòa nhà đã bị sập.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
angle, corner, square, horn, antlers
Tiếng Việt
góc, góc cạnh, hình vuông, sừng, cặp sừng
日本語
角, コーナー, 四角, 角, 角
한국어
각도, 모서리, 정사각형, 뿔, 얼룩
中文
角, 角落, 正方形, 角, 鹿角
id
sudut, pojok, kotak, tanduk, tanduk
th
มุม, มุม, มุมสี่เหลี่ยม, เขา, เขา
es
ángulo, esquina, cuadrado, cuerno, cuernos
fr
angle, coin, carré, corne, antlers
de
Winkel, Ecke, Quadrat, Horn, Geweih
pt
ângulo, canto, quadrado, chifre, presas

Từ ghép phổ biến

  • 一角いっかくcorner, section, point
  • 角度かくどangle
  • 多角たかくmany-sided, versatile, polygonal
  • 外角がいかくexternal angle, exterior angle, outside corner
  • 街角まちかどstreet corner
  • 角膜かくまくcornea
  • 互角ごかくequal (in ability), even, evenly matched
  • 三角さんかくtriangle, triangular shape

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.