góc, góc cạnh, hình vuông, sừng
Cũng có: cặp sừng
On'yomi (音読み)
- カク
Kun'yomi (訓読み)
- かど
- つの
Về kanji này
Kanji 「角」 có nghĩa chính là góc, cạnh hoặc sừng. Nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép điển hình với kanji này gồm có 一角 (いっかく), nghĩa là góc, chỉ một điểm nơi hai cạnh giao nhau; 角度 (かくど), nghĩa là góc độ, thường dùng trong toán học để chỉ sự đo lường của một góc; và 街角 (まちかど), nghĩa là góc phố, chỉ nơi giao nhau của các con đường trong thành phố. Lưu ý rằng trong một số trường hợp, 「角」 cũng có thể chỉ đến sừng của động vật, như trong từ 「つの」.
Câu ví dụ
建物の角が崩れた。
Góc của tòa nhà đã bị sập.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- angle, corner, square, horn, antlers
- Tiếng Việt
- góc, góc cạnh, hình vuông, sừng, cặp sừng
- 日本語
- 角, コーナー, 四角, 角, 角
- 한국어
- 각도, 모서리, 정사각형, 뿔, 얼룩
- 中文
- 角, 角落, 正方形, 角, 鹿角
- id
- sudut, pojok, kotak, tanduk, tanduk
- th
- มุม, มุม, มุมสี่เหลี่ยม, เขา, เขา
- es
- ángulo, esquina, cuadrado, cuerno, cuernos
- fr
- angle, coin, carré, corne, antlers
- de
- Winkel, Ecke, Quadrat, Horn, Geweih
- pt
- ângulo, canto, quadrado, chifre, presas
Từ ghép phổ biến
- 一角corner, section, point
- 角度angle
- 多角many-sided, versatile, polygonal
- 外角external angle, exterior angle, outside corner
- 街角street corner
- 角膜cornea
- 互角equal (in ability), even, evenly matched
- 三角triangle, triangular shape
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.