Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 工tần suất #1537Kanji Jōyō (thường dụng)

khéo léo

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • たく.み
  • たく.む
  • うま.い

Gợi nhớ

Người thợ khéo léo, với đôi tay tinh xảo, tạo ra những sản phẩm khéo léo và đầy sáng tạo từ vật liệu thô.

Về kanji này

Kanji "巧" mang ý nghĩa chính là khéo léo, có kỹ năng và sự sáng tạo. Kanji này thường được dùng như danh từ và tính từ, diễn tả sự khéo tay hoặc tài năng trong một lĩnh vực nào đó. Một số từ ghép tiêu biểu là "巧み" (たくみ) nghĩa là "khéo léo", "技巧" (ぎこう) có nghĩa là "kỹ thuật", và "巧妙" (こうみょう) nghĩa là "tinh vi". Những từ này đều sử dụng kanji "巧" để nhấn mạnh sự khéo léo hay chất lượng trong công việc. Lưu ý rằng kanji này thường được dùng để miêu tả sự tinh tế trong nghề craft hay trong nghệ thuật.

Câu ví dụ

  • 彼の巧みな技術には驚かされた。

    Tôi rất ấn tượng với kỹ năng khéo léo của anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
adroit, skilled, ingenuity
Tiếng Việt
khéo léo
日本語
한국어
교묘
中文
id
trik, kecerdikan
th
ชำนาญ, ความชำนาญ
es
hábil, ingenio
fr
adroit, ingéniosité
de
geschickt, fertigkeit
pt
adroit, habilidade

Từ ghép phổ biến

  • 巧みたくみskillful, adroit, dexterous
  • 技巧ぎこうtechnique, finesse
  • 巧妙こうみょうingenious, skillful, clever
  • 精巧せいこうelaborate, delicate, exquisite
  • 巧者こうしゃcleverness, skill, tact
  • 巧拙こうせつskill, workmanship, dexterity
  • 巧言こうげんflattery
  • 老巧ろうこうexperienced, seasoned, veteran

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.